Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


IDR JPY
coinmill.com
10,000 101
20,000 201
50,000 503
100,000 1005
200,000 2010
500,000 5025
1,000,000 10,050
2,000,000 20,100
5,000,000 50,251
10,000,000 100,502
20,000,000 201,005
50,000,000 502,511
100,000,000 1,005,023
200,000,000 2,010,045
500,000,000 5,025,113
1,000,000,000 10,050,226
2,000,000,000 20,100,453
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY IDR
coinmill.com
100 9950
200 19,900
500 49,750
1000 99,500
2000 199,000
5000 497,500
10,000 995,000
20,000 1,990,000
50,000 4,975,000
100,000 9,950,025
200,000 19,900,050
500,000 49,750,125
1,000,000 99,500,250
2,000,000 199,000,500
5,000,000 497,501,225
10,000,000 995,002,475
20,000,000 1,990,004,925
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ