Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


IDR KGS
coinmill.com
10,000 49
20,000 98
50,000 245
100,000 489
200,000 979
500,000 2446
1,000,000 4893
2,000,000 9786
5,000,000 24,465
10,000,000 48,929
20,000,000 97,859
50,000,000 244,647
100,000,000 489,293
200,000,000 978,587
500,000,000 2,446,467
1,000,000,000 4,892,934
2,000,000,000 9,785,867
IDR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
KGS IDR
coinmill.com
50 10,225
100 20,450
200 40,875
500 102,200
1000 204,375
2000 408,750
5000 1,021,875
10,000 2,043,775
20,000 4,087,525
50,000 10,218,825
100,000 20,437,625
200,000 40,875,275
500,000 102,188,175
1,000,000 204,376,375
2,000,000 408,752,725
5,000,000 1,021,881,850
10,000,000 2,043,763,675
KGS tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ