Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


IDR LYD
coinmill.com
10,000 3.583
20,000 7.166
50,000 17.914
100,000 35.828
200,000 71.655
500,000 179.138
1,000,000 358.275
2,000,000 716.551
5,000,000 1791.376
10,000,000 3582.753
20,000,000 7165.505
50,000,000 17,913.763
100,000,000 35,827.526
200,000,000 71,655.052
500,000,000 179,137.631
1,000,000,000 358,275.261
2,000,000,000 716,550.523
IDR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
LYD IDR
coinmill.com
5.000 13,950
10.000 27,900
20.000 55,825
50.000 139,550
100.000 279,125
200.000 558,225
500.000 1,395,575
1000.000 2,791,150
2000.000 5,582,300
5000.000 13,955,750
10,000.000 27,911,500
20,000.000 55,823,000
50,000.000 139,557,500
100,000.000 279,115,000
200,000.000 558,230,000
500,000.000 1,395,575,000
1,000,000.000 2,791,150,000
LYD tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ