Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NLG
coinmill.com
10,000 1.5
20,000 2.5
50,000 6.5
100,000 13.5
200,000 27.0
500,000 67.5
1,000,000 135.0
2,000,000 269.5
5,000,000 674.0
10,000,000 1348.5
20,000,000 2697.0
50,000,000 6742.0
100,000,000 13,484.5
200,000,000 26,969.0
500,000,000 67,422.5
1,000,000,000 134,844.5
2,000,000,000 269,689.5
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG IDR
coinmill.com
1.0 7425
2.0 14,825
5.0 37,075
10.0 74,150
20.0 148,325
50.0 370,800
100.0 741,600
200.0 1,483,200
500.0 3,707,975
1000.0 7,415,950
2000.0 14,831,875
5000.0 37,079,700
10,000.0 74,159,425
20,000.0 148,318,825
50,000.0 370,797,075
100,000.0 741,594,150
200,000.0 1,483,188,325
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ