Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NOK
coinmill.com
10,000 5.5
20,000 11.0
50,000 27.0
100,000 54.0
200,000 108.0
500,000 270.0
1,000,000 539.5
2,000,000 1079.5
5,000,000 2698.0
10,000,000 5396.5
20,000,000 10,792.5
50,000,000 26,981.5
100,000,000 53,963.0
200,000,000 107,925.5
500,000,000 269,814.0
1,000,000,000 539,628.0
2,000,000,000 1,079,256.0
IDR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
NOK IDR
coinmill.com
5.0 9275
10.0 18,525
20.0 37,075
50.0 92,650
100.0 185,325
200.0 370,625
500.0 926,575
1000.0 1,853,125
2000.0 3,706,250
5000.0 9,265,650
10,000.0 18,531,275
20,000.0 37,062,575
50,000.0 92,656,425
100,000.0 185,312,825
200,000.0 370,625,675
500,000.0 926,564,175
1,000,000.0 1,853,128,325
NOK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ