Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 4 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NOK
coinmill.com
10,000 7.0
20,000 14.0
50,000 35.0
100,000 70.0
200,000 140.0
500,000 350.0
1,000,000 699.5
2,000,000 1399.5
5,000,000 3498.5
10,000,000 6997.5
20,000,000 13,995.0
50,000,000 34,987.5
100,000,000 69,974.5
200,000,000 139,949.0
500,000,000 349,872.5
1,000,000,000 699,745.5
2,000,000,000 1,399,490.5
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK IDR
coinmill.com
10.0 14,300
20.0 28,575
50.0 71,450
100.0 142,900
200.0 285,825
500.0 714,550
1000.0 1,429,100
2000.0 2,858,175
5000.0 7,145,450
10,000.0 14,290,925
20,000.0 28,581,825
50,000.0 71,454,575
100,000.0 142,909,150
200,000.0 285,818,300
500,000.0 714,545,725
1,000,000.0 1,429,091,450
2,000,000.0 2,858,182,900
NOK tỷ lệ
4 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ