Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NOK
coinmill.com
10,000 7.0
20,000 14.0
50,000 35.0
100,000 70.0
200,000 140.0
500,000 349.5
1,000,000 699.0
2,000,000 1398.0
5,000,000 3495.0
10,000,000 6990.0
20,000,000 13,980.0
50,000,000 34,950.0
100,000,000 69,900.0
200,000,000 139,800.0
500,000,000 349,500.0
1,000,000,000 699,000.5
2,000,000,000 1,398,000.5
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK IDR
coinmill.com
10.0 14,300
20.0 28,600
50.0 71,525
100.0 143,050
200.0 286,125
500.0 715,300
1000.0 1,430,625
2000.0 2,861,225
5000.0 7,153,075
10,000.0 14,306,150
20,000.0 28,612,300
50,000.0 71,530,725
100,000.0 143,061,450
200,000.0 286,122,925
500,000.0 715,307,300
1,000,000.0 1,430,614,575
2,000,000.0 2,861,229,150
NOK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ