Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NOK
coinmill.com
10,000 6.5
20,000 13.5
50,000 33.5
100,000 67.0
200,000 133.5
500,000 334.0
1,000,000 667.5
2,000,000 1335.5
5,000,000 3338.5
10,000,000 6677.0
20,000,000 13,354.0
50,000,000 33,385.0
100,000,000 66,770.5
200,000,000 133,541.0
500,000,000 333,852.5
1,000,000,000 667,704.5
2,000,000,000 1,335,409.5
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK IDR
coinmill.com
5.0 7500
10.0 14,975
20.0 29,950
50.0 74,875
100.0 149,775
200.0 299,525
500.0 748,825
1000.0 1,497,675
2000.0 2,995,325
5000.0 7,488,350
10,000.0 14,976,675
20,000.0 29,953,350
50,000.0 74,883,400
100,000.0 149,766,800
200,000.0 299,533,600
500,000.0 748,833,975
1,000,000.0 1,497,667,950
NOK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ