Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IDR NZD
coinmill.com
10,000 1.20
20,000 2.40
50,000 6.10
100,000 12.20
200,000 24.40
500,000 60.90
1,000,000 121.90
2,000,000 243.70
5,000,000 609.30
10,000,000 1218.70
20,000,000 2437.40
50,000,000 6093.40
100,000,000 12,186.80
200,000,000 24,373.60
500,000,000 60,934.00
1,000,000,000 121,867.90
2,000,000,000 243,735.90
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD IDR
coinmill.com
1.00 8200
2.00 16,400
5.00 41,025
10.00 82,050
20.00 164,100
50.00 410,275
100.00 820,550
200.00 1,641,125
500.00 4,102,800
1000.00 8,205,600
2000.00 16,411,200
5000.00 41,028,025
10,000.00 82,056,025
20,000.00 164,112,075
50,000.00 410,280,150
100,000.00 820,560,325
200,000.00 1,641,120,650
NZD tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ