Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IDR OMR
coinmill.com
10,000 0.265
20,000 0.535
50,000 1.335
100,000 2.675
200,000 5.350
500,000 13.370
1,000,000 26.745
2,000,000 53.485
5,000,000 133.720
10,000,000 267.435
20,000,000 534.870
50,000,000 1337.180
100,000,000 2674.360
200,000,000 5348.720
500,000,000 13,371.800
1,000,000,000 26,743.595
2,000,000,000 53,487.195
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR IDR
coinmill.com
0.200 7475
0.500 18,700
1.000 37,400
2.000 74,775
5.000 186,950
10.000 373,925
20.000 747,850
50.000 1,869,600
100.000 3,739,225
200.000 7,478,425
500.000 18,696,075
1000.000 37,392,125
2000.000 74,784,250
5000.000 186,960,650
10,000.000 373,921,275
20,000.000 747,842,550
50,000.000 1,869,606,400
OMR tỷ lệ
13 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ