Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IDR OMR
coinmill.com
10,000 0.215
20,000 0.430
50,000 1.075
100,000 2.150
200,000 4.300
500,000 10.750
1,000,000 21.505
2,000,000 43.005
5,000,000 107.520
10,000,000 215.035
20,000,000 430.075
50,000,000 1075.180
100,000,000 2150.365
200,000,000 4300.725
500,000,000 10,751.815
1,000,000,000 21,503.635
2,000,000,000 43,007.265
IDR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
OMR IDR
coinmill.com
0.200 9300
0.500 23,250
1.000 46,500
2.000 93,000
5.000 232,525
10.000 465,050
20.000 930,075
50.000 2,325,200
100.000 4,650,375
200.000 9,300,750
500.000 23,251,875
1000.000 46,503,775
2000.000 93,007,525
5000.000 232,518,850
10,000.000 465,037,675
20,000.000 930,075,375
50,000.000 2,325,188,425
OMR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ