Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IDR OMR
coinmill.com
10,000 0.265
20,000 0.535
50,000 1.330
100,000 2.665
200,000 5.330
500,000 13.320
1,000,000 26.640
2,000,000 53.285
5,000,000 133.205
10,000,000 266.415
20,000,000 532.830
50,000,000 1332.070
100,000,000 2664.140
200,000,000 5328.280
500,000,000 13,320.700
1,000,000,000 26,641.400
2,000,000,000 53,282.805
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR IDR
coinmill.com
0.200 7500
0.500 18,775
1.000 37,525
2.000 75,075
5.000 187,675
10.000 375,350
20.000 750,700
50.000 1,876,775
100.000 3,753,550
200.000 7,507,125
500.000 18,767,775
1000.000 37,535,575
2000.000 75,071,125
5000.000 187,677,825
10,000.000 375,355,625
20,000.000 750,711,250
50,000.000 1,876,778,150
OMR tỷ lệ
4 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ