Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


IDR PEN
coinmill.com
10,000 2.37
20,000 4.73
50,000 11.83
100,000 23.66
200,000 47.31
500,000 118.28
1,000,000 236.57
2,000,000 473.14
5,000,000 1182.85
10,000,000 2365.69
20,000,000 4731.39
50,000,000 11,828.47
100,000,000 23,656.94
200,000,000 47,313.89
500,000,000 118,284.71
1,000,000,000 236,569.43
2,000,000,000 473,138.86
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PEN IDR
coinmill.com
2.00 8450
5.00 21,125
10.00 42,275
20.00 84,550
50.00 211,350
100.00 422,700
200.00 845,425
500.00 2,113,550
1000.00 4,227,100
2000.00 8,454,175
5000.00 21,135,450
10,000.00 42,270,900
20,000.00 84,541,775
50,000.00 211,354,450
100,000.00 422,708,900
200,000.00 845,417,775
500,000.00 2,113,544,450
PEN tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ