Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


IDR SAR
coinmill.com
10,000 3
20,000 5
50,000 13
100,000 26
200,000 52
500,000 130
1,000,000 261
2,000,000 522
5,000,000 1304
10,000,000 2608
20,000,000 5216
50,000,000 13,039
100,000,000 26,078
200,000,000 52,156
500,000,000 130,389
1,000,000,000 260,778
2,000,000,000 521,555
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR IDR
coinmill.com
2 7675
5 19,175
10 38,350
20 76,700
50 191,725
100 383,475
200 766,925
500 1,917,350
1000 3,834,675
2000 7,669,375
5000 19,173,425
10,000 38,346,850
20,000 76,693,700
50,000 191,734,250
100,000 383,468,475
200,000 766,936,975
500,000 1,917,342,400
SAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ