Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


IDR TWD
coinmill.com
10,000 18
20,000 36
50,000 89
100,000 178
200,000 356
500,000 891
1,000,000 1782
2,000,000 3564
5,000,000 8910
10,000,000 17,821
20,000,000 35,641
50,000,000 89,103
100,000,000 178,206
200,000,000 356,412
500,000,000 891,031
1,000,000,000 1,782,062
2,000,000,000 3,564,125
IDR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TWD IDR
coinmill.com
20 11,225
50 28,050
100 56,125
200 112,225
500 280,575
1000 561,150
2000 1,122,300
5000 2,805,750
10,000 5,611,475
20,000 11,222,950
50,000 28,057,375
100,000 56,114,750
200,000 112,229,525
500,000 280,573,800
1,000,000 561,147,575
2,000,000 1,122,295,150
5,000,000 2,805,737,900
TWD tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ