Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


IDR TZS
coinmill.com
10,000 1488.05
20,000 2976.10
50,000 7440.30
100,000 14,880.60
200,000 29,761.20
500,000 74,403.05
1,000,000 148,806.10
2,000,000 297,612.15
5,000,000 744,030.40
10,000,000 1,488,060.80
20,000,000 2,976,121.55
50,000,000 7,440,303.90
100,000,000 14,880,607.80
200,000,000 29,761,215.65
500,000,000 74,403,039.05
1,000,000,000 148,806,078.15
2,000,000,000 297,612,156.30
IDR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TZS IDR
coinmill.com
2000.00 13,450
5000.00 33,600
10,000.00 67,200
20,000.00 134,400
50,000.00 336,000
100,000.00 672,025
200,000.00 1,344,025
500,000.00 3,360,075
1,000,000.00 6,720,150
2,000,000.00 13,440,300
5,000,000.00 33,600,775
10,000,000.00 67,201,550
20,000,000.00 134,403,100
50,000,000.00 336,007,775
100,000,000.00 672,015,550
200,000,000.00 1,344,031,125
500,000,000.00 3,360,077,800
TZS tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ