Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


IDR XEU
coinmill.com
10,000 0.50
20,000 0.99
50,000 2.48
100,000 4.95
200,000 9.91
500,000 24.76
1,000,000 49.53
2,000,000 99.05
5,000,000 247.63
10,000,000 495.26
20,000,000 990.53
50,000,000 2476.32
100,000,000 4952.64
200,000,000 9905.27
500,000,000 24,763.18
1,000,000,000 49,526.35
2,000,000,000 99,052.70
IDR tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
XEU IDR
coinmill.com
0.50 10,100
1.00 20,200
2.00 40,375
5.00 100,950
10.00 201,925
20.00 403,825
50.00 1,009,575
100.00 2,019,125
200.00 4,038,250
500.00 10,095,625
1000.00 20,191,275
2000.00 40,382,550
5000.00 100,956,350
10,000.00 201,912,725
20,000.00 403,825,425
50,000.00 1,009,563,575
100,000.00 2,019,127,150
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ