Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


IDR XEU
coinmill.com
10,000 0.59
20,000 1.18
50,000 2.96
100,000 5.91
200,000 11.82
500,000 29.56
1,000,000 59.12
2,000,000 118.24
5,000,000 295.61
10,000,000 591.21
20,000,000 1182.43
50,000,000 2956.07
100,000,000 5912.14
200,000,000 11,824.28
500,000,000 29,560.69
1,000,000,000 59,121.39
2,000,000,000 118,242.77
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU IDR
coinmill.com
0.50 8450
1.00 16,925
2.00 33,825
5.00 84,575
10.00 169,150
20.00 338,275
50.00 845,725
100.00 1,691,425
200.00 3,382,875
500.00 8,457,175
1000.00 16,914,350
2000.00 33,828,700
5000.00 84,571,775
10,000.00 169,143,525
20,000.00 338,287,075
50,000.00 845,717,675
100,000.00 1,691,435,325
XEU tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ