Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


IEP ISK
coinmill.com
0.50 98
1.00 197
2.00 394
5.00 984
10.00 1969
20.00 3938
50.00 9844
100.00 19,688
200.00 39,375
500.00 98,438
1000.00 196,876
2000.00 393,752
5000.00 984,379
10,000.00 1,968,758
20,000.00 3,937,516
50,000.00 9,843,791
100,000.00 19,687,582
IEP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ISK IEP
coinmill.com
100 0.51
200 1.02
500 2.54
1000 5.08
2000 10.16
5000 25.40
10,000 50.79
20,000 101.59
50,000 253.97
100,000 507.93
200,000 1015.87
500,000 2539.67
1,000,000 5079.34
2,000,000 10,158.69
5,000,000 25,396.72
10,000,000 50,793.44
20,000,000 101,586.88
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ