Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


IEP ISK
coinmill.com
0.50 100
1.00 200
2.00 400
5.00 1000
10.00 2000
20.00 4000
50.00 10,000
100.00 20,001
200.00 40,001
500.00 100,003
1000.00 200,006
2000.00 400,011
5000.00 1,000,028
10,000.00 2,000,056
20,000.00 4,000,112
50,000.00 10,000,281
100,000.00 20,000,562
IEP tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026
ISK IEP
coinmill.com
100 0.50
200 1.00
500 2.50
1000 5.00
2000 10.00
5000 25.00
10,000 50.00
20,000 100.00
50,000 249.99
100,000 499.99
200,000 999.97
500,000 2499.93
1,000,000 4999.86
2,000,000 9999.72
5,000,000 24,999.30
10,000,000 49,998.60
20,000,000 99,997.19
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ