Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


IEP NGN
coinmill.com
0.50 330
1.00 661
2.00 1322
5.00 3304
10.00 6608
20.00 13,215
50.00 33,039
100.00 66,077
200.00 132,155
500.00 330,387
1000.00 660,773
2000.00 1,321,546
5000.00 3,303,865
10,000.00 6,607,730
20,000.00 13,215,461
50,000.00 33,038,652
100,000.00 66,077,304
IEP tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026
NGN IEP
coinmill.com
500 0.76
1000 1.51
2000 3.03
5000 7.57
10,000 15.13
20,000 30.27
50,000 75.67
100,000 151.34
200,000 302.68
500,000 756.69
1,000,000 1513.38
2,000,000 3026.76
5,000,000 7566.89
10,000,000 15,133.79
20,000,000 30,267.58
50,000,000 75,668.95
100,000,000 151,337.89
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ