Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


IEP NGN
coinmill.com
0.50 335
1.00 671
2.00 1341
5.00 3353
10.00 6707
20.00 13,413
50.00 33,533
100.00 67,067
200.00 134,134
500.00 335,334
1000.00 670,668
2000.00 1,341,336
5000.00 3,353,340
10,000.00 6,706,679
20,000.00 13,413,358
50,000.00 33,533,395
100,000.00 67,066,790
IEP tỷ lệ
8 tháng Tư 2026
NGN IEP
coinmill.com
500 0.75
1000 1.49
2000 2.98
5000 7.46
10,000 14.91
20,000 29.82
50,000 74.55
100,000 149.11
200,000 298.21
500,000 745.53
1,000,000 1491.05
2,000,000 2982.10
5,000,000 7455.25
10,000,000 14,910.51
20,000,000 29,821.02
50,000,000 74,552.55
100,000,000 149,105.09
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ