Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 2 chữ số có nghĩa.


IEP NGN
coinmill.com
0.50 953
1.00 1907
2.00 3813
5.00 9533
10.00 19,065
20.00 38,130
50.00 95,325
100.00 190,651
200.00 381,302
500.00 953,255
1000.00 1,906,509
2000.00 3,813,018
5000.00 9,532,545
10,000.00 19,065,091
20,000.00 38,130,182
50,000.00 95,325,455
100,000.00 190,650,909
IEP tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
NGN IEP
coinmill.com
1000 0.52
2000 1.05
5000 2.62
10,000 5.25
20,000 10.49
50,000 26.23
100,000 52.45
200,000 104.90
500,000 262.26
1,000,000 524.52
2,000,000 1049.04
5,000,000 2622.59
10,000,000 5245.19
20,000,000 10,490.38
50,000,000 26,225.94
100,000,000 52,451.89
200,000,000 104,903.77
NGN tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ