Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


IEP NGN
coinmill.com
0.50 339
1.00 677
2.00 1354
5.00 3386
10.00 6771
20.00 13,543
50.00 33,857
100.00 67,714
200.00 135,429
500.00 338,571
1000.00 677,143
2000.00 1,354,286
5000.00 3,385,714
10,000.00 6,771,429
20,000.00 13,542,857
50,000.00 33,857,143
100,000.00 67,714,286
IEP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NGN IEP
coinmill.com
500 0.74
1000 1.48
2000 2.95
5000 7.38
10,000 14.77
20,000 29.54
50,000 73.84
100,000 147.68
200,000 295.36
500,000 738.40
1,000,000 1476.79
2,000,000 2953.59
5,000,000 7383.97
10,000,000 14,767.93
20,000,000 29,535.86
50,000,000 73,839.66
100,000,000 147,679.32
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ