Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IEP OMR
coinmill.com
0.50 0.285
1.00 0.570
2.00 1.135
5.00 2.840
10.00 5.685
20.00 11.370
50.00 28.425
100.00 56.850
200.00 113.695
500.00 284.240
1000.00 568.480
2000.00 1136.955
5000.00 2842.390
10,000.00 5684.775
20,000.00 11,369.550
50,000.00 28,423.880
100,000.00 56,847.760
IEP tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
OMR IEP
coinmill.com
0.200 0.35
0.500 0.88
1.000 1.76
2.000 3.52
5.000 8.80
10.000 17.59
20.000 35.18
50.000 87.95
100.000 175.91
200.000 351.82
500.000 879.54
1000.000 1759.08
2000.000 3518.17
5000.000 8795.42
10,000.000 17,590.84
20,000.000 35,181.68
50,000.000 87,954.21
OMR tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ