Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IEP OMR
coinmill.com
0.50 0.290
1.00 0.580
2.00 1.160
5.00 2.905
10.00 5.805
20.00 11.615
50.00 29.035
100.00 58.070
200.00 116.135
500.00 290.345
1000.00 580.685
2000.00 1161.370
5000.00 2903.425
10,000.00 5806.850
20,000.00 11,613.705
50,000.00 29,034.260
100,000.00 58,068.520
IEP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
OMR IEP
coinmill.com
0.200 0.34
0.500 0.86
1.000 1.72
2.000 3.44
5.000 8.61
10.000 17.22
20.000 34.44
50.000 86.11
100.000 172.21
200.000 344.42
500.000 861.05
1000.000 1722.10
2000.000 3444.21
5000.000 8610.52
10,000.000 17,221.03
20,000.000 34,442.07
50,000.000 86,105.17
OMR tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ