Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IEP OMR
coinmill.com
0.50 0.285
1.00 0.565
2.00 1.135
5.00 2.835
10.00 5.670
20.00 11.340
50.00 28.345
100.00 56.690
200.00 113.375
500.00 283.440
1000.00 566.885
2000.00 1133.765
5000.00 2834.415
10,000.00 5668.825
20,000.00 11,337.655
50,000.00 28,344.135
100,000.00 56,688.275
IEP tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
OMR IEP
coinmill.com
0.200 0.35
0.500 0.88
1.000 1.76
2.000 3.53
5.000 8.82
10.000 17.64
20.000 35.28
50.000 88.20
100.000 176.40
200.000 352.81
500.000 882.02
1000.000 1764.03
2000.000 3528.07
5000.000 8820.17
10,000.000 17,640.33
20,000.000 35,280.66
50,000.000 88,201.66
OMR tỷ lệ
2 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ