Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


IEP OMR
coinmill.com
0.50 0.285
1.00 0.570
2.00 1.140
5.00 2.850
10.00 5.705
20.00 11.410
50.00 28.525
100.00 57.050
200.00 114.095
500.00 285.240
1000.00 570.475
2000.00 1140.955
5000.00 2852.380
10,000.00 5704.765
20,000.00 11,409.530
50,000.00 28,523.820
100,000.00 57,047.645
IEP tỷ lệ
8 tháng Tư 2026
OMR IEP
coinmill.com
0.200 0.35
0.500 0.88
1.000 1.75
2.000 3.51
5.000 8.76
10.000 17.53
20.000 35.06
50.000 87.65
100.000 175.29
200.000 350.58
500.000 876.46
1000.000 1752.92
2000.000 3505.84
5000.000 8764.60
10,000.000 17,529.21
20,000.000 35,058.42
50,000.000 87,646.04
OMR tỷ lệ
8 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ