Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


ILS ISK
coinmill.com
2.00 78
5.00 196
10.00 392
20.00 784
50.00 1959
100.00 3918
200.00 7836
500.00 19,590
1000.00 39,181
2000.00 78,362
5000.00 195,904
10,000.00 391,808
20,000.00 783,616
50,000.00 1,959,040
100,000.00 3,918,080
200,000.00 7,836,159
500,000.00 19,590,398
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ISK ILS
coinmill.com
100 2.55
200 5.10
500 12.76
1000 25.52
2000 51.05
5000 127.61
10,000 255.23
20,000 510.45
50,000 1276.14
100,000 2552.27
200,000 5104.54
500,000 12,761.35
1,000,000 25,522.71
2,000,000 51,045.41
5,000,000 127,613.54
10,000,000 255,227.07
20,000,000 510,454.14
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ