Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 101
5.00 251
10.00 503
20.00 1005
50.00 2514
100.00 5027
200.00 10,055
500.00 25,137
1000.00 50,273
2000.00 100,546
5000.00 251,366
10,000.00 502,731
20,000.00 1,005,462
50,000.00 2,513,656
100,000.00 5,027,312
200,000.00 10,054,624
500,000.00 25,136,559
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
JPY ILS
coinmill.com
100 1.99
200 3.98
500 9.95
1000 19.89
2000 39.78
5000 99.46
10,000 198.91
20,000 397.83
50,000 994.57
100,000 1989.13
200,000 3978.27
500,000 9945.67
1,000,000 19,891.35
2,000,000 39,782.69
5,000,000 99,456.73
10,000,000 198,913.46
20,000,000 397,826.92
JPY tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ