Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 109
5.00 272
10.00 543
20.00 1086
50.00 2716
100.00 5431
200.00 10,863
500.00 27,157
1000.00 54,314
2000.00 108,627
5000.00 271,568
10,000.00 543,136
20,000.00 1,086,271
50,000.00 2,715,678
100,000.00 5,431,355
200,000.00 10,862,710
500,000.00 27,156,776
ILS tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
JPY ILS
coinmill.com
100 1.84
200 3.68
500 9.21
1000 18.41
2000 36.82
5000 92.06
10,000 184.12
20,000 368.23
50,000 920.58
100,000 1841.16
200,000 3682.32
500,000 9205.81
1,000,000 18,411.61
2,000,000 36,823.22
5,000,000 92,058.06
10,000,000 184,116.11
20,000,000 368,232.23
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ