Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 101
5.00 252
10.00 505
20.00 1009
50.00 2524
100.00 5047
200.00 10,094
500.00 25,235
1000.00 50,470
2000.00 100,940
5000.00 252,350
10,000.00 504,701
20,000.00 1,009,402
50,000.00 2,523,505
100,000.00 5,047,009
200,000.00 10,094,019
500,000.00 25,235,047
ILS tỷ lệ
29 tháng Ba 2026
JPY ILS
coinmill.com
100 1.98
200 3.96
500 9.91
1000 19.81
2000 39.63
5000 99.07
10,000 198.14
20,000 396.27
50,000 990.69
100,000 1981.37
200,000 3962.74
500,000 9906.86
1,000,000 19,813.71
2,000,000 39,627.43
5,000,000 99,068.57
10,000,000 198,137.14
20,000,000 396,274.28
JPY tỷ lệ
29 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ