Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 109
5.00 272
10.00 544
20.00 1087
50.00 2718
100.00 5436
200.00 10,871
500.00 27,178
1000.00 54,355
2000.00 108,711
5000.00 271,777
10,000.00 543,554
20,000.00 1,087,108
50,000.00 2,717,770
100,000.00 5,435,539
200,000.00 10,871,079
500,000.00 27,177,697
ILS tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
JPY ILS
coinmill.com
100 1.84
200 3.68
500 9.20
1000 18.40
2000 36.79
5000 91.99
10,000 183.97
20,000 367.95
50,000 919.87
100,000 1839.74
200,000 3679.49
500,000 9198.72
1,000,000 18,397.44
2,000,000 36,794.88
5,000,000 91,987.19
10,000,000 183,974.38
20,000,000 367,948.77
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ