Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 107
5.00 267
10.00 534
20.00 1068
50.00 2671
100.00 5342
200.00 10,683
500.00 26,708
1000.00 53,416
2000.00 106,832
5000.00 267,080
10,000.00 534,160
20,000.00 1,068,319
50,000.00 2,670,798
100,000.00 5,341,596
200,000.00 10,683,192
500,000.00 26,707,981
ILS tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
JPY ILS
coinmill.com
100 1.87
200 3.74
500 9.36
1000 18.72
2000 37.44
5000 93.60
10,000 187.21
20,000 374.42
50,000 936.05
100,000 1872.10
200,000 3744.20
500,000 9360.50
1,000,000 18,721.00
2,000,000 37,441.99
5,000,000 93,604.98
10,000,000 187,209.96
20,000,000 374,419.92
JPY tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ