Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 81
5.00 202
10.00 405
20.00 810
50.00 2025
100.00 4049
200.00 8099
500.00 20,247
1000.00 40,495
2000.00 80,989
5000.00 202,473
10,000.00 404,947
20,000.00 809,893
50,000.00 2,024,733
100,000.00 4,049,465
200,000.00 8,098,930
500,000.00 20,247,326
ILS tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
JPY ILS
coinmill.com
100 2.47
200 4.94
500 12.35
1000 24.69
2000 49.39
5000 123.47
10,000 246.95
20,000 493.89
50,000 1234.73
100,000 2469.46
200,000 4938.92
500,000 12,347.31
1,000,000 24,694.62
2,000,000 49,389.24
5,000,000 123,473.10
10,000,000 246,946.19
20,000,000 493,892.38
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ