Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 59
5.00 149
10.00 297
20.00 594
50.00 1485
100.00 2971
200.00 5941
500.00 14,853
1000.00 29,706
2000.00 59,412
5000.00 148,531
10,000.00 297,061
20,000.00 594,122
50,000.00 1,485,306
100,000.00 2,970,612
200,000.00 5,941,224
500,000.00 14,853,061
ILS tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
KGS ILS
coinmill.com
50 1.68
100 3.37
200 6.73
500 16.83
1000 33.66
2000 67.33
5000 168.32
10,000 336.63
20,000 673.26
50,000 1683.15
100,000 3366.31
200,000 6732.62
500,000 16,831.55
1,000,000 33,663.09
2,000,000 67,326.19
5,000,000 168,315.47
10,000,000 336,630.95
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ