Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 48
5.00 120
10.00 240
20.00 481
50.00 1202
100.00 2404
200.00 4808
500.00 12,019
1000.00 24,039
2000.00 48,078
5000.00 120,195
10,000.00 240,390
20,000.00 480,780
50,000.00 1,201,950
100,000.00 2,403,899
200,000.00 4,807,799
500,000.00 12,019,497
ILS tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KGS ILS
coinmill.com
50 2.08
100 4.16
200 8.32
500 20.80
1000 41.60
2000 83.20
5000 208.00
10,000 415.99
20,000 831.98
50,000 2079.95
100,000 4159.91
200,000 8319.82
500,000 20,799.54
1,000,000 41,599.08
2,000,000 83,198.15
5,000,000 207,995.38
10,000,000 415,990.77
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ