Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 55
5.00 138
10.00 276
20.00 552
50.00 1380
100.00 2759
200.00 5518
500.00 13,795
1000.00 27,591
2000.00 55,181
5000.00 137,953
10,000.00 275,907
20,000.00 551,813
50,000.00 1,379,534
100,000.00 2,759,067
200,000.00 5,518,134
500,000.00 13,795,336
ILS tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
KGS ILS
coinmill.com
50 1.81
100 3.62
200 7.25
500 18.12
1000 36.24
2000 72.49
5000 181.22
10,000 362.44
20,000 724.88
50,000 1812.21
100,000 3624.41
200,000 7248.83
500,000 18,122.07
1,000,000 36,244.13
2,000,000 72,488.27
5,000,000 181,220.67
10,000,000 362,441.34
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ