Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 55
5.00 137
10.00 275
20.00 550
50.00 1375
100.00 2750
200.00 5500
500.00 13,749
1000.00 27,498
2000.00 54,996
5000.00 137,490
10,000.00 274,979
20,000.00 549,958
50,000.00 1,374,895
100,000.00 2,749,791
200,000.00 5,499,581
500,000.00 13,748,953
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KGS ILS
coinmill.com
50 1.82
100 3.64
200 7.27
500 18.18
1000 36.37
2000 72.73
5000 181.83
10,000 363.66
20,000 727.33
50,000 1818.32
100,000 3636.64
200,000 7273.28
500,000 18,183.20
1,000,000 36,366.41
2,000,000 72,732.81
5,000,000 181,832.03
10,000,000 363,664.07
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ