Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 56
5.00 141
10.00 281
20.00 562
50.00 1406
100.00 2811
200.00 5623
500.00 14,057
1000.00 28,114
2000.00 56,227
5000.00 140,569
10,000.00 281,137
20,000.00 562,274
50,000.00 1,405,686
100,000.00 2,811,372
200,000.00 5,622,744
500,000.00 14,056,860
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KGS ILS
coinmill.com
50 1.78
100 3.56
200 7.11
500 17.78
1000 35.57
2000 71.14
5000 177.85
10,000 355.70
20,000 711.40
50,000 1778.49
100,000 3556.98
200,000 7113.96
500,000 17,784.91
1,000,000 35,569.82
2,000,000 71,139.64
5,000,000 177,849.11
10,000,000 355,698.22
KGS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ