Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 57
5.00 143
10.00 286
20.00 572
50.00 1429
100.00 2858
200.00 5715
500.00 14,288
1000.00 28,575
2000.00 57,150
5000.00 142,876
10,000.00 285,751
20,000.00 571,502
50,000.00 1,428,755
100,000.00 2,857,510
200,000.00 5,715,021
500,000.00 14,287,552
ILS tỷ lệ
7 tháng Bảy 2026
KGS ILS
coinmill.com
50 1.75
100 3.50
200 7.00
500 17.50
1000 35.00
2000 69.99
5000 174.98
10,000 349.95
20,000 699.91
50,000 1749.77
100,000 3499.55
200,000 6999.10
500,000 17,497.75
1,000,000 34,995.50
2,000,000 69,991.00
5,000,000 174,977.49
10,000,000 349,954.98
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ