Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KRW có thể được viết W. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KRW
coinmill.com
2.00 1037
5.00 2593
10.00 5185
20.00 10,371
50.00 25,927
100.00 51,855
200.00 103,709
500.00 259,273
1000.00 518,545
2000.00 1,037,091
5000.00 2,592,727
10,000.00 5,185,454
20,000.00 10,370,907
50,000.00 25,927,268
100,000.00 51,854,536
200,000.00 103,709,072
500,000.00 259,272,680
ILS tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
KRW ILS
coinmill.com
1000 1.93
2000 3.86
5000 9.64
10,000 19.28
20,000 38.57
50,000 96.42
100,000 192.85
200,000 385.69
500,000 964.24
1,000,000 1928.47
2,000,000 3856.94
5,000,000 9642.36
10,000,000 19,284.72
20,000,000 38,569.43
50,000,000 96,423.58
100,000,000 192,847.16
200,000,000 385,694.32
KRW tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ