Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KRW có thể được viết W. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KRW
coinmill.com
2.00 851
5.00 2128
10.00 4256
20.00 8513
50.00 21,282
100.00 42,564
200.00 85,128
500.00 212,821
1000.00 425,642
2000.00 851,284
5000.00 2,128,210
10,000.00 4,256,420
20,000.00 8,512,839
50,000.00 21,282,098
100,000.00 42,564,196
200,000.00 85,128,393
500,000.00 212,820,982
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KRW ILS
coinmill.com
1000 2.35
2000 4.70
5000 11.75
10,000 23.49
20,000 46.99
50,000 117.47
100,000 234.94
200,000 469.88
500,000 1174.70
1,000,000 2349.39
2,000,000 4698.78
5,000,000 11,746.96
10,000,000 23,493.92
20,000,000 46,987.85
50,000,000 117,469.62
100,000,000 234,939.24
200,000,000 469,878.48
KRW tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ