Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KRW có thể được viết W. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KRW
coinmill.com
2.00 955
5.00 2388
10.00 4776
20.00 9551
50.00 23,878
100.00 47,756
200.00 95,511
500.00 238,779
1000.00 477,557
2000.00 955,114
5000.00 2,387,786
10,000.00 4,775,572
20,000.00 9,551,145
50,000.00 23,877,862
100,000.00 47,755,724
200,000.00 95,511,448
500,000.00 238,778,620
ILS tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
KRW ILS
coinmill.com
1000 2.09
2000 4.19
5000 10.47
10,000 20.94
20,000 41.88
50,000 104.70
100,000 209.40
200,000 418.80
500,000 1046.99
1,000,000 2093.99
2,000,000 4187.98
5,000,000 10,469.95
10,000,000 20,939.90
20,000,000 41,879.80
50,000,000 104,699.49
100,000,000 209,398.98
200,000,000 418,797.96
KRW tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ