Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KRW có thể được viết W. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KRW
coinmill.com
2.00 1000
5.00 2500
10.00 5000
20.00 10,001
50.00 25,001
100.00 50,003
200.00 100,005
500.00 250,013
1000.00 500,026
2000.00 1,000,053
5000.00 2,500,132
10,000.00 5,000,263
20,000.00 10,000,527
50,000.00 25,001,316
100,000.00 50,002,633
200,000.00 100,005,266
500,000.00 250,013,164
ILS tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
KRW ILS
coinmill.com
1000 2.00
2000 4.00
5000 10.00
10,000 20.00
20,000 40.00
50,000 99.99
100,000 199.99
200,000 399.98
500,000 999.95
1,000,000 1999.89
2,000,000 3999.79
5,000,000 9999.47
10,000,000 19,998.95
20,000,000 39,997.89
50,000,000 99,994.73
100,000,000 199,989.47
200,000,000 399,978.94
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ