Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KRW có thể được viết W. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KRW
coinmill.com
2.00 938
5.00 2344
10.00 4689
20.00 9378
50.00 23,445
100.00 46,890
200.00 93,779
500.00 234,448
1000.00 468,895
2000.00 937,790
5000.00 2,344,476
10,000.00 4,688,952
20,000.00 9,377,904
50,000.00 23,444,761
100,000.00 46,889,522
200,000.00 93,779,043
500,000.00 234,447,609
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KRW ILS
coinmill.com
1000 2.13
2000 4.27
5000 10.66
10,000 21.33
20,000 42.65
50,000 106.63
100,000 213.27
200,000 426.53
500,000 1066.34
1,000,000 2132.67
2,000,000 4265.35
5,000,000 10,663.36
10,000,000 21,326.73
20,000,000 42,653.45
50,000,000 106,633.63
100,000,000 213,267.26
200,000,000 426,534.53
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ