Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KWD
coinmill.com
2.00 0.166
5.00 0.414
10.00 0.828
20.00 1.657
50.00 4.141
100.00 8.283
200.00 16.566
500.00 41.415
1000.00 82.830
2000.00 165.660
5000.00 414.149
10,000.00 828.299
20,000.00 1656.597
50,000.00 4141.493
100,000.00 8282.986
200,000.00 16,565.972
500,000.00 41,414.931
ILS tỷ lệ
3 tháng Tư 2025
KWD ILS
coinmill.com
0.200 2.41
0.500 6.04
1.000 12.07
2.000 24.15
5.000 60.36
10.000 120.73
20.000 241.46
50.000 603.65
100.000 1207.29
200.000 2414.59
500.000 6036.47
1000.000 12,072.94
2000.000 24,145.88
5000.000 60,364.70
10,000.000 120,729.40
20,000.000 241,458.81
50,000.000 603,647.02
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ