Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KWD
coinmill.com
2.00 0.194
5.00 0.485
10.00 0.971
20.00 1.942
50.00 4.854
100.00 9.708
200.00 19.415
500.00 48.538
1000.00 97.076
2000.00 194.151
5000.00 485.379
10,000.00 970.757
20,000.00 1941.514
50,000.00 4853.786
100,000.00 9707.571
200,000.00 19,415.143
500,000.00 48,537.857
ILS tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
KWD ILS
coinmill.com
0.200 2.06
0.500 5.15
1.000 10.30
2.000 20.60
5.000 51.51
10.000 103.01
20.000 206.02
50.000 515.06
100.000 1030.12
200.000 2060.25
500.000 5150.62
1000.000 10,301.24
2000.000 20,602.48
5000.000 51,506.19
10,000.000 103,012.38
20,000.000 206,024.75
50,000.000 515,061.88
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ