Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KWD
coinmill.com
2.00 0.210
5.00 0.526
10.00 1.051
20.00 2.103
50.00 5.257
100.00 10.514
200.00 21.028
500.00 52.570
1000.00 105.140
2000.00 210.281
5000.00 525.702
10,000.00 1051.403
20,000.00 2102.806
50,000.00 5257.015
100,000.00 10,514.030
200,000.00 21,028.061
500,000.00 52,570.151
ILS tỷ lệ
17 tháng Năm 2026
KWD ILS
coinmill.com
0.200 1.90
0.500 4.76
1.000 9.51
2.000 19.02
5.000 47.56
10.000 95.11
20.000 190.22
50.000 475.56
100.000 951.11
200.000 1902.22
500.000 4755.55
1000.000 9511.10
2000.000 19,022.20
5000.000 47,555.50
10,000.000 95,111.01
20,000.000 190,222.01
50,000.000 475,555.03
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ