Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KWD
coinmill.com
2.00 0.195
5.00 0.487
10.00 0.973
20.00 1.946
50.00 4.865
100.00 9.731
200.00 19.462
500.00 48.655
1000.00 97.310
2000.00 194.620
5000.00 486.549
10,000.00 973.098
20,000.00 1946.197
50,000.00 4865.492
100,000.00 9730.984
200,000.00 19,461.968
500,000.00 48,654.919
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KWD ILS
coinmill.com
0.200 2.06
0.500 5.14
1.000 10.28
2.000 20.55
5.000 51.38
10.000 102.76
20.000 205.53
50.000 513.82
100.000 1027.65
200.000 2055.29
500.000 5138.23
1000.000 10,276.45
2000.000 20,552.91
5000.000 51,382.27
10,000.000 102,764.53
20,000.000 205,529.06
50,000.000 513,822.66
KWD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ