Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KWD
coinmill.com
2.00 0.205
5.00 0.513
10.00 1.026
20.00 2.051
50.00 5.128
100.00 10.256
200.00 20.513
500.00 51.282
1000.00 102.565
2000.00 205.130
5000.00 512.825
10,000.00 1025.649
20,000.00 2051.299
50,000.00 5128.247
100,000.00 10,256.494
200,000.00 20,512.988
500,000.00 51,282.469
ILS tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
KWD ILS
coinmill.com
0.200 1.95
0.500 4.87
1.000 9.75
2.000 19.50
5.000 48.75
10.000 97.50
20.000 195.00
50.000 487.50
100.000 974.99
200.000 1949.98
500.000 4874.96
1000.000 9749.92
2000.000 19,499.84
5000.000 48,749.60
10,000.000 97,499.21
20,000.000 194,998.41
50,000.000 487,496.03
KWD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ