Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


ILS KZT
coinmill.com
2.00 292
5.00 730
10.00 1460
20.00 2921
50.00 7302
100.00 14,603
200.00 29,207
500.00 73,017
1000.00 146,034
2000.00 292,069
5000.00 730,172
10,000.00 1,460,343
20,000.00 2,920,687
50,000.00 7,301,717
100,000.00 14,603,434
200,000.00 29,206,867
500,000.00 73,017,169
ILS tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
KZT ILS
coinmill.com
500 3.42
1000 6.85
2000 13.70
5000 34.24
10,000 68.48
20,000 136.95
50,000 342.39
100,000 684.77
200,000 1369.54
500,000 3423.85
1,000,000 6847.70
2,000,000 13,695.41
5,000,000 34,238.52
10,000,000 68,477.05
20,000,000 136,954.09
50,000,000 342,385.23
100,000,000 684,770.46
KZT tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ