Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


ILS KZT
coinmill.com
2.00 289
5.00 724
10.00 1447
20.00 2894
50.00 7235
100.00 14,471
200.00 28,941
500.00 72,354
1000.00 144,707
2000.00 289,414
5000.00 723,536
10,000.00 1,447,071
20,000.00 2,894,143
50,000.00 7,235,357
100,000.00 14,470,714
200,000.00 28,941,429
500,000.00 72,353,571
ILS tỷ lệ
23 tháng Tư 2026
KZT ILS
coinmill.com
500 3.46
1000 6.91
2000 13.82
5000 34.55
10,000 69.11
20,000 138.21
50,000 345.53
100,000 691.05
200,000 1382.10
500,000 3455.25
1,000,000 6910.51
2,000,000 13,821.02
5,000,000 34,552.54
10,000,000 69,105.09
20,000,000 138,210.18
50,000,000 345,525.45
100,000,000 691,050.89
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ