Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


ILS KZT
coinmill.com
2.00 282
5.00 704
10.00 1409
20.00 2817
50.00 7044
100.00 14,087
200.00 28,174
500.00 70,436
1000.00 140,872
2000.00 281,744
5000.00 704,360
10,000.00 1,408,720
20,000.00 2,817,440
50,000.00 7,043,601
100,000.00 14,087,202
200,000.00 28,174,405
500,000.00 70,436,012
ILS tỷ lệ
9 tháng Ba 2026
KZT ILS
coinmill.com
500 3.55
1000 7.10
2000 14.20
5000 35.49
10,000 70.99
20,000 141.97
50,000 354.93
100,000 709.86
200,000 1419.73
500,000 3549.32
1,000,000 7098.64
2,000,000 14,197.28
5,000,000 35,493.21
10,000,000 70,986.42
20,000,000 141,972.83
50,000,000 354,932.08
100,000,000 709,864.15
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ