Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


ILS KZT
coinmill.com
2.00 294
5.00 734
10.00 1468
20.00 2935
50.00 7338
100.00 14,676
200.00 29,352
500.00 73,381
1000.00 146,762
2000.00 293,524
5000.00 733,810
10,000.00 1,467,619
20,000.00 2,935,238
50,000.00 7,338,095
100,000.00 14,676,190
200,000.00 29,352,381
500,000.00 73,380,952
ILS tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026
KZT ILS
coinmill.com
500 3.41
1000 6.81
2000 13.63
5000 34.07
10,000 68.14
20,000 136.28
50,000 340.69
100,000 681.38
200,000 1362.75
500,000 3406.88
1,000,000 6813.76
2,000,000 13,627.51
5,000,000 34,068.79
10,000,000 68,137.57
20,000,000 136,275.15
50,000,000 340,687.87
100,000,000 681,375.73
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ