Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


ILS LKR
coinmill.com
2.00 191
5.00 479
10.00 957
20.00 1915
50.00 4787
100.00 9574
200.00 19,147
500.00 47,869
1000.00 95,737
2000.00 191,474
5000.00 478,686
10,000.00 957,372
20,000.00 1,914,743
50,000.00 4,786,858
100,000.00 9,573,716
200,000.00 19,147,433
500,000.00 47,868,582
ILS tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
LKR ILS
coinmill.com
200 2.09
500 5.22
1000 10.45
2000 20.89
5000 52.23
10,000 104.45
20,000 208.91
50,000 522.26
100,000 1044.53
200,000 2089.05
500,000 5222.63
1,000,000 10,445.26
2,000,000 20,890.53
5,000,000 52,226.32
10,000,000 104,452.64
20,000,000 208,905.29
50,000,000 522,263.22
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ