Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


ILS LKR
coinmill.com
2.00 189
5.00 472
10.00 943
20.00 1887
50.00 4716
100.00 9433
200.00 18,866
500.00 47,164
1000.00 94,328
2000.00 188,655
5000.00 471,638
10,000.00 943,276
20,000.00 1,886,552
50,000.00 4,716,379
100,000.00 9,432,759
200,000.00 18,865,517
500,000.00 47,163,793
ILS tỷ lệ
3 tháng Năm 2026
LKR ILS
coinmill.com
200 2.12
500 5.30
1000 10.60
2000 21.20
5000 53.01
10,000 106.01
20,000 212.03
50,000 530.07
100,000 1060.14
200,000 2120.27
500,000 5300.68
1,000,000 10,601.35
2,000,000 21,202.71
5,000,000 53,006.76
10,000,000 106,013.53
20,000,000 212,027.05
50,000,000 530,067.63
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ