Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 0.37664
5.00 0.94159
10.00 1.88319
20.00 3.76638
50.00 9.41594
100.00 18.83188
200.00 37.66375
500.00 94.15938
1000.00 188.31876
2000.00 376.63751
5000.00 941.59379
10,000.00 1883.18757
20,000.00 3766.37514
50,000.00 9415.93786
100,000.00 18,831.87572
200,000.00 37,663.75144
500,000.00 94,159.37860
ILS tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
LSK ILS
coinmill.com
0.50000 2.66
1.00000 5.31
2.00000 10.62
5.00000 26.55
10.00000 53.10
20.00000 106.20
50.00000 265.51
100.00000 531.01
200.00000 1062.03
500.00000 2655.07
1000.00000 5310.15
2000.00000 10,620.29
5000.00000 26,550.73
10,000.00000 53,101.45
20,000.00000 106,202.91
50,000.00000 265,507.27
100,000.00000 531,014.55
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ