Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 0.39938
5.00 0.99845
10.00 1.99689
20.00 3.99379
50.00 9.98446
100.00 19.96893
200.00 39.93785
500.00 99.84464
1000.00 199.68927
2000.00 399.37855
5000.00 998.44637
10,000.00 1996.89275
20,000.00 3993.78549
50,000.00 9984.46373
100,000.00 19,968.92746
200,000.00 39,937.85493
500,000.00 99,844.63731
ILS tỷ lệ
5 tháng Năm 2026
LSK ILS
coinmill.com
0.50000 2.50
1.00000 5.01
2.00000 10.02
5.00000 25.04
10.00000 50.08
20.00000 100.16
50.00000 250.39
100.00000 500.78
200.00000 1001.56
500.00000 2503.89
1000.00000 5007.78
2000.00000 10,015.56
5000.00000 25,038.90
10,000.00000 50,077.80
20,000.00000 100,155.60
50,000.00000 250,389.01
100,000.00000 500,778.02
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ