Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 0.32163
5.00 0.80407
10.00 1.60814
20.00 3.21628
50.00 8.04070
100.00 16.08140
200.00 32.16280
500.00 80.40700
1000.00 160.81400
2000.00 321.62800
5000.00 804.06999
10,000.00 1608.13998
20,000.00 3216.27997
50,000.00 8040.69992
100,000.00 16,081.39983
200,000.00 32,162.79967
500,000.00 80,406.99917
ILS tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LSK ILS
coinmill.com
0.50000 3.11
1.00000 6.22
2.00000 12.44
5.00000 31.09
10.00000 62.18
20.00000 124.37
50.00000 310.92
100.00000 621.84
200.00000 1243.67
500.00000 3109.18
1000.00000 6218.36
2000.00000 12,436.73
5000.00000 31,091.82
10,000.00000 62,183.64
20,000.00000 124,367.28
50,000.00000 310,918.21
100,000.00000 621,836.41
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ