Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 14 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 3.42894
5.00 8.57235
10.00 17.14471
20.00 34.28941
50.00 85.72353
100.00 171.44707
200.00 342.89413
500.00 857.23533
1000.00 1714.47067
2000.00 3428.94134
5000.00 8572.35334
10,000.00 17,144.70668
20,000.00 34,289.41336
50,000.00 85,723.53340
100,000.00 171,447.06679
200,000.00 342,894.13358
500,000.00 857,235.33395
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
LSK ILS
coinmill.com
5.00000 2.92
10.00000 5.83
20.00000 11.67
50.00000 29.16
100.00000 58.33
200.00000 116.65
500.00000 291.64
1000.00000 583.27
2000.00000 1166.54
5000.00000 2916.35
10,000.00000 5832.70
20,000.00000 11,665.41
50,000.00000 29,163.52
100,000.00000 58,327.04
200,000.00000 116,654.08
500,000.00000 291,635.20
1,000,000.00000 583,270.40
LSK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ