Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 0.39890
5.00 0.99726
10.00 1.99452
20.00 3.98904
50.00 9.97261
100.00 19.94522
200.00 39.89044
500.00 99.72610
1000.00 199.45221
2000.00 398.90441
5000.00 997.26103
10,000.00 1994.52206
20,000.00 3989.04412
50,000.00 9972.61030
100,000.00 19,945.22059
200,000.00 39,890.44118
500,000.00 99,726.10296
ILS tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
LSK ILS
coinmill.com
0.50000 2.51
1.00000 5.01
2.00000 10.03
5.00000 25.07
10.00000 50.14
20.00000 100.27
50.00000 250.69
100.00000 501.37
200.00000 1002.75
500.00000 2506.87
1000.00000 5013.73
2000.00000 10,027.46
5000.00000 25,068.66
10,000.00000 50,137.32
20,000.00000 100,274.65
50,000.00000 250,686.62
100,000.00000 501,373.25
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ