Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 0.38926
5.00 0.97316
10.00 1.94632
20.00 3.89264
50.00 9.73159
100.00 19.46318
200.00 38.92636
500.00 97.31590
1000.00 194.63181
2000.00 389.26362
5000.00 973.15904
10,000.00 1946.31809
20,000.00 3892.63618
50,000.00 9731.59045
100,000.00 19,463.18090
200,000.00 38,926.36179
500,000.00 97,315.90448
ILS tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
LSK ILS
coinmill.com
0.50000 2.57
1.00000 5.14
2.00000 10.28
5.00000 25.69
10.00000 51.38
20.00000 102.76
50.00000 256.90
100.00000 513.79
200.00000 1027.58
500.00000 2568.95
1000.00000 5137.91
2000.00000 10,275.81
5000.00000 25,689.53
10,000.00000 51,379.06
20,000.00000 102,758.13
50,000.00000 256,895.32
100,000.00000 513,790.63
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ