Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


ILS LYD
coinmill.com
2.00 2.983
5.00 7.457
10.00 14.915
20.00 29.830
50.00 74.574
100.00 149.148
200.00 298.296
500.00 745.739
1000.00 1491.478
2000.00 2982.956
5000.00 7457.389
10,000.00 14,914.778
20,000.00 29,829.556
50,000.00 74,573.889
100,000.00 149,147.778
200,000.00 298,295.556
500,000.00 745,738.891
ILS tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
LYD ILS
coinmill.com
5.000 3.35
10.000 6.70
20.000 13.41
50.000 33.52
100.000 67.05
200.000 134.10
500.000 335.24
1000.000 670.48
2000.000 1340.95
5000.000 3352.38
10,000.000 6704.76
20,000.000 13,409.52
50,000.000 33,523.80
100,000.000 67,047.60
200,000.000 134,095.19
500,000.000 335,237.98
1,000,000.000 670,475.96
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ