Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


ILS LYD
coinmill.com
2.00 3.001
5.00 7.502
10.00 15.004
20.00 30.008
50.00 75.020
100.00 150.041
200.00 300.082
500.00 750.205
1000.00 1500.410
2000.00 3000.820
5000.00 7502.049
10,000.00 15,004.098
20,000.00 30,008.196
50,000.00 75,020.489
100,000.00 150,040.978
200,000.00 300,081.957
500,000.00 750,204.892
ILS tỷ lệ
17 tháng Hai 2026
LYD ILS
coinmill.com
5.000 3.33
10.000 6.66
20.000 13.33
50.000 33.32
100.000 66.65
200.000 133.30
500.000 333.24
1000.000 666.48
2000.000 1332.97
5000.000 3332.42
10,000.000 6664.85
20,000.000 13,329.69
50,000.000 33,324.23
100,000.000 66,648.46
200,000.000 133,296.92
500,000.000 333,242.30
1,000,000.000 666,484.59
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ