Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


ILS LYD
coinmill.com
2.00 4.127
5.00 10.317
10.00 20.634
20.00 41.268
50.00 103.169
100.00 206.339
200.00 412.677
500.00 1031.693
1000.00 2063.386
2000.00 4126.771
5000.00 10,316.928
10,000.00 20,633.856
20,000.00 41,267.711
50,000.00 103,169.278
100,000.00 206,338.555
200,000.00 412,677.111
500,000.00 1,031,692.776
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
LYD ILS
coinmill.com
5.000 2.42
10.000 4.85
20.000 9.69
50.000 24.23
100.000 48.46
200.000 96.93
500.000 242.32
1000.000 484.64
2000.000 969.28
5000.000 2423.20
10,000.000 4846.40
20,000.000 9692.81
50,000.000 24,232.02
100,000.000 48,464.04
200,000.000 96,928.08
500,000.000 242,320.20
1,000,000.000 484,640.40
LYD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ