Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


ILS LYD
coinmill.com
2.00 0.106
5.00 0.266
10.00 0.532
20.00 1.064
50.00 2.659
100.00 5.319
200.00 10.637
500.00 26.593
1000.00 53.187
2000.00 106.374
5000.00 265.934
10,000.00 531.869
20,000.00 1063.738
50,000.00 2659.344
100,000.00 5318.688
200,000.00 10,637.377
500,000.00 26,593.442
ILS tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
LYD ILS
coinmill.com
0.100 1.88
0.200 3.76
0.500 9.40
1.000 18.80
2.000 37.60
5.000 94.01
10.000 188.02
20.000 376.03
50.000 940.08
100.000 1880.16
200.000 3760.33
500.000 9400.81
1000.000 18,801.63
2000.000 37,603.26
5000.000 94,008.14
10,000.000 188,016.28
20,000.000 376,032.56
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ