Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


ILS LYD
coinmill.com
2.00 3.142
5.00 7.855
10.00 15.710
20.00 31.420
50.00 78.551
100.00 157.102
200.00 314.204
500.00 785.510
1000.00 1571.021
2000.00 3142.041
5000.00 7855.103
10,000.00 15,710.206
20,000.00 31,420.412
50,000.00 78,551.031
100,000.00 157,102.062
200,000.00 314,204.123
500,000.00 785,510.309
ILS tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
LYD ILS
coinmill.com
5.000 3.18
10.000 6.37
20.000 12.73
50.000 31.83
100.000 63.65
200.000 127.31
500.000 318.26
1000.000 636.53
2000.000 1273.06
5000.000 3182.64
10,000.000 6365.29
20,000.000 12,730.58
50,000.000 31,826.44
100,000.000 63,652.89
200,000.000 127,305.78
500,000.000 318,264.44
1,000,000.000 636,528.88
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ