Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Maker được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Maker trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Makers hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Maker là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa.


ILS MKR
coinmill.com
2.00 0.0002434
5.00 0.0006085
10.00 0.0012171
20.00 0.0024342
50.00 0.0060854
100.00 0.0121709
200.00 0.0243417
500.00 0.0608544
1000.00 0.1217087
2000.00 0.2434174
5000.00 0.6085436
10,000.00 1.2170872
20,000.00 2.4341744
50,000.00 6.0854361
100,000.00 12.1708722
200,000.00 24.3417444
500,000.00 60.8543611
ILS tỷ lệ
1 tháng Sáu 2026
MKR ILS
coinmill.com
0.0002000 1.64
0.0005000 4.11
0.0010000 8.22
0.0020000 16.43
0.0050000 41.08
0.0100000 82.16
0.0200000 164.33
0.0500000 410.82
0.1000000 821.63
0.2000000 1643.27
0.5000000 4108.17
1.0000000 8216.34
2.0000000 16,432.68
5.0000000 41,081.69
10.0000000 82,163.38
20.0000000 164,326.76
50.0000000 410,816.90
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ