Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS MYR
coinmill.com
2.00 2.32
5.00 5.80
10.00 11.61
20.00 23.21
50.00 58.04
100.00 116.07
200.00 232.15
500.00 580.37
1000.00 1160.74
2000.00 2321.47
5000.00 5803.68
10,000.00 11,607.37
20,000.00 23,214.73
50,000.00 58,036.83
100,000.00 116,073.65
200,000.00 232,147.30
500,000.00 580,368.25
ILS tỷ lệ
18 tháng Bảy 2019
MYR ILS
coinmill.com
5.00 4.31
10.00 8.62
20.00 17.23
50.00 43.08
100.00 86.15
200.00 172.30
500.00 430.76
1000.00 861.52
2000.00 1723.04
5000.00 4307.61
10,000.00 8615.22
20,000.00 17,230.44
50,000.00 43,076.10
100,000.00 86,152.20
200,000.00 172,304.39
500,000.00 430,760.99
1,000,000.00 861,521.97
MYR tỷ lệ
18 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ