Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và New Mozambique Metical được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Mozambique Metical trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Mozambique Meticais hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Mozambique mới Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MZN có thể được viết Mt. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Mozambique mới Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mozambique mới Metical cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MZN có 5 chữ số có nghĩa.


ILS MZN
coinmill.com
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 1
200.00 1
500.00 3
1000.00 5
2000.00 10
5000.00 26
10,000.00 52
20,000.00 103
50,000.00 258
100,000.00 516
200,000.00 1032
500,000.00 2581
ILS tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
MZN ILS
coinmill.com
0 1.94
0 3.87
0 9.69
0 19.37
0 38.75
1 96.87
1 193.74
2 387.48
5 968.69
10 1937.38
20 3874.75
50 9686.88
100 19,373.76
200 38,747.51
500 96,868.78
1000 193,737.57
2000 387,475.14
MZN tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ