Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nano là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NANO
coinmill.com
2.00 0.13441
5.00 0.33602
10.00 0.67203
20.00 1.34406
50.00 3.36015
100.00 6.72031
200.00 13.44061
500.00 33.60153
1000.00 67.20305
2000.00 134.40611
5000.00 336.01527
10,000.00 672.03054
20,000.00 1344.06109
50,000.00 3360.15272
100,000.00 6720.30543
200,000.00 13,440.61087
500,000.00 33,601.52716
ILS tỷ lệ
22 tháng Ba 2026
NANO ILS
coinmill.com
0.20000 2.98
0.50000 7.44
1.00000 14.88
2.00000 29.76
5.00000 74.40
10.00000 148.80
20.00000 297.61
50.00000 744.01
100.00000 1488.03
200.00000 2976.06
500.00000 7440.14
1000.00000 14,880.28
2000.00000 29,760.55
5000.00000 74,401.38
10,000.00000 148,802.76
20,000.00000 297,605.52
50,000.00000 744,013.80
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ