Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nano là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NANO
coinmill.com
2.00 0.14244
5.00 0.35609
10.00 0.71218
20.00 1.42435
50.00 3.56089
100.00 7.12177
200.00 14.24355
500.00 35.60887
1000.00 71.21774
2000.00 142.43547
5000.00 356.08868
10,000.00 712.17736
20,000.00 1424.35473
50,000.00 3560.88682
100,000.00 7121.77364
200,000.00 14,243.54728
500,000.00 35,608.86819
ILS tỷ lệ
6 tháng Năm 2026
NANO ILS
coinmill.com
0.20000 2.81
0.50000 7.02
1.00000 14.04
2.00000 28.08
5.00000 70.21
10.00000 140.41
20.00000 280.83
50.00000 702.07
100.00000 1404.14
200.00000 2808.29
500.00000 7020.72
1000.00000 14,041.45
2000.00000 28,082.89
5000.00000 70,207.23
10,000.00000 140,414.46
20,000.00000 280,828.92
50,000.00000 702,072.30
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ