Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nano là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NANO
coinmill.com
2.00 0.13507
5.00 0.33767
10.00 0.67533
20.00 1.35066
50.00 3.37666
100.00 6.75332
200.00 13.50664
500.00 33.76660
1000.00 67.53320
2000.00 135.06639
5000.00 337.66598
10,000.00 675.33196
20,000.00 1350.66392
50,000.00 3376.65980
100,000.00 6753.31960
200,000.00 13,506.63920
500,000.00 33,766.59799
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
NANO ILS
coinmill.com
0.20000 2.96
0.50000 7.40
1.00000 14.81
2.00000 29.62
5.00000 74.04
10.00000 148.08
20.00000 296.15
50.00000 740.38
100.00000 1480.75
200.00000 2961.51
500.00000 7403.77
1000.00000 14,807.53
2000.00000 29,615.07
5000.00000 74,037.66
10,000.00000 148,075.33
20,000.00000 296,150.65
50,000.00000 740,376.63
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ