Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nano là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NANO
coinmill.com
2.00 0.13273
5.00 0.33183
10.00 0.66366
20.00 1.32733
50.00 3.31832
100.00 6.63664
200.00 13.27329
500.00 33.18322
1000.00 66.36645
2000.00 132.73290
5000.00 331.83224
10,000.00 663.66449
20,000.00 1327.32897
50,000.00 3318.32243
100,000.00 6636.64486
200,000.00 13,273.28972
500,000.00 33,183.22430
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
NANO ILS
coinmill.com
0.20000 3.01
0.50000 7.53
1.00000 15.07
2.00000 30.14
5.00000 75.34
10.00000 150.68
20.00000 301.36
50.00000 753.39
100.00000 1506.79
200.00000 3013.57
500.00000 7533.93
1000.00000 15,067.85
2000.00000 30,135.71
5000.00000 75,339.27
10,000.00000 150,678.55
20,000.00000 301,357.09
50,000.00000 753,392.73
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ