Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nano là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NANO
coinmill.com
2.00 0.13837
5.00 0.34592
10.00 0.69184
20.00 1.38368
50.00 3.45921
100.00 6.91842
200.00 13.83684
500.00 34.59209
1000.00 69.18419
2000.00 138.36838
5000.00 345.92095
10,000.00 691.84189
20,000.00 1383.68378
50,000.00 3459.20946
100,000.00 6918.41891
200,000.00 13,836.83782
500,000.00 34,592.09456
ILS tỷ lệ
5 tháng Tám 2026
NANO ILS
coinmill.com
0.20000 2.89
0.50000 7.23
1.00000 14.45
2.00000 28.91
5.00000 72.27
10.00000 144.54
20.00000 289.08
50.00000 722.71
100.00000 1445.42
200.00000 2890.83
500.00000 7227.08
1000.00000 14,454.17
2000.00000 28,908.34
5000.00000 72,270.85
10,000.00000 144,541.70
20,000.00000 289,083.39
50,000.00000 722,708.48
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ