Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nas được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nas trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nas hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nas là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAS có 14 chữ số có nghĩa.


ILS NAS
coinmill.com
2.00 1
5.00 3
10.00 5
20.00 11
50.00 26
100.00 53
200.00 106
500.00 264
1000.00 529
2000.00 1057
5000.00 2643
10,000.00 5286
20,000.00 10,572
50,000.00 26,430
100,000.00 52,860
200,000.00 105,720
500,000.00 264,299
ILS tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
NAS ILS
coinmill.com
1 1.89
2 3.78
5 9.46
10 18.92
20 37.84
50 94.59
100 189.18
200 378.36
500 945.90
1000 1891.80
2000 3783.59
5000 9458.98
10,000 18,917.95
20,000 37,835.91
50,000 94,589.77
100,000 189,179.55
200,000 378,359.09
NAS tỷ lệ
21 tháng Tám 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ