Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The NEO là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 12 chữ số có nghĩa.


ILS NEO
coinmill.com
2.00 0.052043
5.00 0.130106
10.00 0.260213
20.00 0.520425
50.00 1.301063
100.00 2.602126
200.00 5.204252
500.00 13.010630
1000.00 26.021259
2000.00 52.042519
5000.00 130.106297
10,000.00 260.212594
20,000.00 520.425188
50,000.00 1301.062970
100,000.00 2602.125940
200,000.00 5204.251880
500,000.00 13,010.629701
ILS tỷ lệ
16 tháng Bảy 2019
NEO ILS
coinmill.com
0.050000 1.92
0.100000 3.84
0.200000 7.69
0.500000 19.22
1.000000 38.43
2.000000 76.86
5.000000 192.15
10.000000 384.30
20.000000 768.60
50.000000 1921.51
100.000000 3843.01
200.000000 7686.02
500.000000 19,215.06
1000.000000 38,430.12
2000.000000 76,860.23
5000.000000 192,150.58
10,000.000000 384,301.15
NEO tỷ lệ
16 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ