Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The NEO là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NEO
coinmill.com
2.00 0.040573
5.00 0.101432
10.00 0.202864
20.00 0.405728
50.00 1.014320
100.00 2.028641
200.00 4.057282
500.00 10.143205
1000.00 20.286410
2000.00 40.572820
5000.00 101.432050
10,000.00 202.864100
20,000.00 405.728199
50,000.00 1014.320498
100,000.00 2028.640996
200,000.00 4057.281991
500,000.00 10,143.204978
ILS tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
NEO ILS
coinmill.com
0.050000 2.46
0.100000 4.93
0.200000 9.86
0.500000 24.65
1.000000 49.29
2.000000 98.59
5.000000 246.47
10.000000 492.94
20.000000 985.88
50.000000 2464.70
100.000000 4929.41
200.000000 9858.82
500.000000 24,647.04
1000.000000 49,294.08
2000.000000 98,588.17
5000.000000 246,470.42
10,000.000000 492,940.84
NEO tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ