Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The NEO là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NEO
coinmill.com
2.00 0.043133
5.00 0.107832
10.00 0.215664
20.00 0.431329
50.00 1.078322
100.00 2.156644
200.00 4.313289
500.00 10.783222
1000.00 21.566443
2000.00 43.132886
5000.00 107.832216
10,000.00 215.664432
20,000.00 431.328863
50,000.00 1078.322158
100,000.00 2156.644316
200,000.00 4313.288631
500,000.00 10,783.221578
ILS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
NEO ILS
coinmill.com
0.050000 2.32
0.100000 4.64
0.200000 9.27
0.500000 23.18
1.000000 46.37
2.000000 92.74
5.000000 231.84
10.000000 463.68
20.000000 927.37
50.000000 2318.42
100.000000 4636.83
200.000000 9273.67
500.000000 23,184.17
1000.000000 46,368.33
2000.000000 92,736.66
5000.000000 231,841.66
10,000.000000 463,683.32
NEO tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ