Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The NEO là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NEO
coinmill.com
2.00 0.043654
5.00 0.109136
10.00 0.218271
20.00 0.436542
50.00 1.091355
100.00 2.182710
200.00 4.365420
500.00 10.913550
1000.00 21.827100
2000.00 43.654201
5000.00 109.135502
10,000.00 218.271003
20,000.00 436.542007
50,000.00 1091.355017
100,000.00 2182.710034
200,000.00 4365.420069
500,000.00 10,913.550172
ILS tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
NEO ILS
coinmill.com
0.050000 2.29
0.100000 4.58
0.200000 9.16
0.500000 22.91
1.000000 45.81
2.000000 91.63
5.000000 229.07
10.000000 458.15
20.000000 916.29
50.000000 2290.73
100.000000 4581.46
200.000000 9162.92
500.000000 22,907.30
1000.000000 45,814.61
2000.000000 91,629.21
5000.000000 229,073.03
10,000.000000 458,146.06
NEO tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ