Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NGN có thể được viết N. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ILS NGN
coinmill.com
2.00 875
5.00 2188
10.00 4376
20.00 8752
50.00 21,879
100.00 43,758
200.00 87,515
500.00 218,788
1000.00 437,576
2000.00 875,152
5000.00 2,187,879
10,000.00 4,375,758
20,000.00 8,751,516
50,000.00 21,878,791
100,000.00 43,757,581
200,000.00 87,515,162
500,000.00 218,787,906
ILS tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
NGN ILS
coinmill.com
1000 2.29
2000 4.57
5000 11.43
10,000 22.85
20,000 45.71
50,000 114.27
100,000 228.53
200,000 457.06
500,000 1142.66
1,000,000 2285.32
2,000,000 4570.64
5,000,000 11,426.59
10,000,000 22,853.18
20,000,000 45,706.37
50,000,000 114,265.91
100,000,000 228,531.83
200,000,000 457,063.65
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ