Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NGN có thể được viết N. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ILS NGN
coinmill.com
2.00 288
5.00 720
10.00 1441
20.00 2882
50.00 7204
100.00 14,409
200.00 28,817
500.00 72,043
1000.00 144,086
2000.00 288,172
5000.00 720,430
10,000.00 1,440,860
20,000.00 2,881,719
50,000.00 7,204,298
100,000.00 14,408,596
200,000.00 28,817,192
500,000.00 72,042,981
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
NGN ILS
coinmill.com
500 3.47
1000 6.94
2000 13.88
5000 34.70
10,000 69.40
20,000 138.81
50,000 347.02
100,000 694.03
200,000 1388.06
500,000 3470.15
1,000,000 6940.30
2,000,000 13,880.60
5,000,000 34,701.51
10,000,000 69,403.01
20,000,000 138,806.03
50,000,000 347,015.07
100,000,000 694,030.14
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ