Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NGN có thể được viết N. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ILS NGN
coinmill.com
2.00 288
5.00 720
10.00 1441
20.00 2881
50.00 7203
100.00 14,406
200.00 28,811
500.00 72,028
1000.00 144,056
2000.00 288,113
5000.00 720,281
10,000.00 1,440,563
20,000.00 2,881,126
50,000.00 7,202,814
100,000.00 14,405,628
200,000.00 28,811,255
500,000.00 72,028,139
ILS tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
NGN ILS
coinmill.com
500 3.47
1000 6.94
2000 13.88
5000 34.71
10,000 69.42
20,000 138.83
50,000 347.09
100,000 694.17
200,000 1388.35
500,000 3470.87
1,000,000 6941.73
2,000,000 13,883.46
5,000,000 34,708.66
10,000,000 69,417.32
20,000,000 138,834.63
50,000,000 347,086.58
100,000,000 694,173.15
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ