Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NGN có thể được viết N. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ILS NGN
coinmill.com
2.00 310
5.00 775
10.00 1550
20.00 3100
50.00 7750
100.00 15,500
200.00 30,999
500.00 77,498
1000.00 154,997
2000.00 309,994
5000.00 774,985
10,000.00 1,549,969
20,000.00 3,099,938
50,000.00 7,749,845
100,000.00 15,499,691
200,000.00 30,999,382
500,000.00 77,498,454
ILS tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
NGN ILS
coinmill.com
500 3.23
1000 6.45
2000 12.90
5000 32.26
10,000 64.52
20,000 129.03
50,000 322.59
100,000 645.17
200,000 1290.35
500,000 3225.87
1,000,000 6451.74
2,000,000 12,903.48
5,000,000 32,258.71
10,000,000 64,517.42
20,000,000 129,034.83
50,000,000 322,587.08
100,000,000 645,174.16
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ