Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NGN có thể được viết N. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ILS NGN
coinmill.com
2.00 298
5.00 745
10.00 1490
20.00 2979
50.00 7448
100.00 14,897
200.00 29,794
500.00 74,485
1000.00 148,969
2000.00 297,938
5000.00 744,845
10,000.00 1,489,691
20,000.00 2,979,382
50,000.00 7,448,454
100,000.00 14,896,908
200,000.00 29,793,816
500,000.00 74,484,539
ILS tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
NGN ILS
coinmill.com
500 3.36
1000 6.71
2000 13.43
5000 33.56
10,000 67.13
20,000 134.26
50,000 335.64
100,000 671.28
200,000 1342.56
500,000 3356.40
1,000,000 6712.80
2,000,000 13,425.60
5,000,000 33,564.01
10,000,000 67,128.02
20,000,000 134,256.05
50,000,000 335,640.12
100,000,000 671,280.25
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ