Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NMC
coinmill.com
2.00 0.4662
5.00 1.1654
10.00 2.3309
20.00 4.6617
50.00 11.6543
100.00 23.3086
200.00 46.6172
500.00 116.5431
1000.00 233.0861
2000.00 466.1723
5000.00 1165.4307
10,000.00 2330.8615
20,000.00 4661.7230
50,000.00 11,654.3075
100,000.00 23,308.6149
200,000.00 46,617.2299
500,000.00 116,543.0747
ILS tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
NMC ILS
coinmill.com
0.5000 2.15
1.0000 4.29
2.0000 8.58
5.0000 21.45
10.0000 42.90
20.0000 85.81
50.0000 214.51
100.0000 429.03
200.0000 858.05
500.0000 2145.13
1000.0000 4290.26
2000.0000 8580.52
5000.0000 21,451.30
10,000.0000 42,902.59
20,000.0000 85,805.18
50,000.0000 214,512.96
100,000.0000 429,025.92
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ