Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NMC
coinmill.com
2.00 0.5003
5.00 1.2508
10.00 2.5016
20.00 5.0032
50.00 12.5081
100.00 25.0162
200.00 50.0324
500.00 125.0810
1000.00 250.1621
2000.00 500.3241
5000.00 1250.8103
10,000.00 2501.6205
20,000.00 5003.2411
50,000.00 12,508.1027
100,000.00 25,016.2054
200,000.00 50,032.4108
500,000.00 125,081.0270
ILS tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
NMC ILS
coinmill.com
0.5000 2.00
1.0000 4.00
2.0000 7.99
5.0000 19.99
10.0000 39.97
20.0000 79.95
50.0000 199.87
100.0000 399.74
200.0000 799.48
500.0000 1998.70
1000.0000 3997.41
2000.0000 7994.82
5000.0000 19,987.04
10,000.0000 39,974.09
20,000.0000 79,948.18
50,000.0000 199,870.44
100,000.0000 399,740.88
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ