Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NMC
coinmill.com
2.00 0.4919
5.00 1.2297
10.00 2.4593
20.00 4.9186
50.00 12.2966
100.00 24.5932
200.00 49.1863
500.00 122.9658
1000.00 245.9317
2000.00 491.8634
5000.00 1229.6584
10,000.00 2459.3168
20,000.00 4918.6335
50,000.00 12,296.5838
100,000.00 24,593.1676
200,000.00 49,186.3352
500,000.00 122,965.8381
ILS tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
NMC ILS
coinmill.com
0.5000 2.03
1.0000 4.07
2.0000 8.13
5.0000 20.33
10.0000 40.66
20.0000 81.32
50.0000 203.31
100.0000 406.62
200.0000 813.23
500.0000 2033.08
1000.0000 4066.17
2000.0000 8132.34
5000.0000 20,330.85
10,000.0000 40,661.70
20,000.0000 81,323.40
50,000.0000 203,308.50
100,000.0000 406,617.00
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ