Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


ILS NMC
coinmill.com
2.00 0.4723
5.00 1.1808
10.00 2.3616
20.00 4.7231
50.00 11.8078
100.00 23.6155
200.00 47.2310
500.00 118.0775
1000.00 236.1551
2000.00 472.3102
5000.00 1180.7755
10,000.00 2361.5509
20,000.00 4723.1018
50,000.00 11,807.7545
100,000.00 23,615.5091
200,000.00 47,231.0182
500,000.00 118,077.5454
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
NMC ILS
coinmill.com
0.5000 2.12
1.0000 4.23
2.0000 8.47
5.0000 21.17
10.0000 42.35
20.0000 84.69
50.0000 211.73
100.0000 423.45
200.0000 846.90
500.0000 2117.25
1000.0000 4234.51
2000.0000 8469.01
5000.0000 21,172.53
10,000.0000 42,345.05
20,000.0000 84,690.11
50,000.0000 211,725.27
100,000.0000 423,450.54
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ