Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS OMR
coinmill.com
2.00 0.250
5.00 0.630
10.00 1.255
20.00 2.515
50.00 6.285
100.00 12.570
200.00 25.140
500.00 62.855
1000.00 125.705
2000.00 251.410
5000.00 628.530
10,000.00 1257.060
20,000.00 2514.120
50,000.00 6285.305
100,000.00 12,570.605
200,000.00 25,141.215
500,000.00 62,853.035
ILS tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
OMR ILS
coinmill.com
0.200 1.59
0.500 3.98
1.000 7.96
2.000 15.91
5.000 39.78
10.000 79.55
20.000 159.10
50.000 397.75
100.000 795.51
200.000 1591.01
500.000 3977.53
1000.000 7955.07
2000.000 15,910.13
5000.000 39,775.33
10,000.000 79,550.65
20,000.000 159,101.31
50,000.000 397,753.27
OMR tỷ lệ
22 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ