Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS OMR
coinmill.com
2.00 0.250
5.00 0.630
10.00 1.260
20.00 2.520
50.00 6.295
100.00 12.595
200.00 25.190
500.00 62.970
1000.00 125.940
2000.00 251.885
5000.00 629.710
10,000.00 1259.420
20,000.00 2518.835
50,000.00 6297.090
100,000.00 12,594.180
200,000.00 25,188.360
500,000.00 62,970.900
ILS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR ILS
coinmill.com
0.200 1.59
0.500 3.97
1.000 7.94
2.000 15.88
5.000 39.70
10.000 79.40
20.000 158.80
50.000 397.01
100.000 794.02
200.000 1588.04
500.000 3970.09
1000.000 7940.18
2000.000 15,880.35
5000.000 39,700.88
10,000.000 79,401.75
20,000.000 158,803.51
50,000.000 397,008.77
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ