Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS OMR
coinmill.com
2.00 0.250
5.00 0.620
10.00 1.245
20.00 2.490
50.00 6.220
100.00 12.440
200.00 24.880
500.00 62.195
1000.00 124.395
2000.00 248.785
5000.00 621.970
10,000.00 1243.935
20,000.00 2487.870
50,000.00 6219.680
100,000.00 12,439.360
200,000.00 24,878.715
500,000.00 62,196.790
ILS tỷ lệ
9 tháng Ba 2026
OMR ILS
coinmill.com
0.200 1.61
0.500 4.02
1.000 8.04
2.000 16.08
5.000 40.20
10.000 80.39
20.000 160.78
50.000 401.95
100.000 803.90
200.000 1607.80
500.000 4019.50
1000.000 8039.00
2000.000 16,078.00
5000.000 40,195.00
10,000.000 80,390.00
20,000.000 160,780.01
50,000.000 401,950.01
OMR tỷ lệ
9 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ