Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS OMR
coinmill.com
2.00 0.260
5.00 0.645
10.00 1.295
20.00 2.585
50.00 6.465
100.00 12.935
200.00 25.865
500.00 64.665
1000.00 129.330
2000.00 258.660
5000.00 646.655
10,000.00 1293.305
20,000.00 2586.615
50,000.00 6466.535
100,000.00 12,933.075
200,000.00 25,866.150
500,000.00 64,665.370
ILS tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026
OMR ILS
coinmill.com
0.200 1.55
0.500 3.87
1.000 7.73
2.000 15.46
5.000 38.66
10.000 77.32
20.000 154.64
50.000 386.61
100.000 773.21
200.000 1546.42
500.000 3866.06
1000.000 7732.11
2000.000 15,464.23
5000.000 38,660.57
10,000.000 77,321.14
20,000.000 154,642.28
50,000.000 386,605.69
OMR tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ