Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS OMR
coinmill.com
2.00 0.205
5.00 0.515
10.00 1.025
20.00 2.055
50.00 5.135
100.00 10.270
200.00 20.540
500.00 51.345
1000.00 102.690
2000.00 205.380
5000.00 513.450
10,000.00 1026.895
20,000.00 2053.795
50,000.00 5134.485
100,000.00 10,268.975
200,000.00 20,537.945
500,000.00 51,344.865
ILS tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
OMR ILS
coinmill.com
0.200 1.95
0.500 4.87
1.000 9.74
2.000 19.48
5.000 48.69
10.000 97.38
20.000 194.76
50.000 486.90
100.000 973.81
200.000 1947.61
500.000 4869.04
1000.000 9738.07
2000.000 19,476.15
5000.000 48,690.36
10,000.000 97,380.73
20,000.000 194,761.45
50,000.000 486,903.63
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ