Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS QAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 6
10.00 12
20.00 24
50.00 60
100.00 119
200.00 238
500.00 595
1000.00 1190
2000.00 2380
5000.00 5950
10,000.00 11,900
20,000.00 23,801
50,000.00 59,502
100,000.00 119,004
200,000.00 238,008
500,000.00 595,020
ILS tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
QAR ILS
coinmill.com
2 1.68
5 4.20
10 8.40
20 16.81
50 42.02
100 84.03
200 168.06
500 420.15
1000 840.31
2000 1680.62
5000 4201.54
10,000 8403.08
20,000 16,806.17
50,000 42,015.42
100,000 84,030.84
200,000 168,061.67
500,000 420,154.18
QAR tỷ lệ
22 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ