Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Qtum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qtum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qtums hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Qtum là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu QTUM có thể được viết QTUM. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Qtum cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QTUM có 15 chữ số có nghĩa.


ILS QTUM
coinmill.com
2.00 0.14701
5.00 0.36752
10.00 0.73504
20.00 1.47008
50.00 3.67520
100.00 7.35040
200.00 14.70081
500.00 36.75202
1000.00 73.50404
2000.00 147.00809
5000.00 367.52022
10,000.00 735.04045
20,000.00 1470.08090
50,000.00 3675.20224
100,000.00 7350.40448
200,000.00 14,700.80896
500,000.00 36,752.02239
ILS tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
QTUM ILS
coinmill.com
0.20000 2.72
0.50000 6.80
1.00000 13.60
2.00000 27.21
5.00000 68.02
10.00000 136.05
20.00000 272.09
50.00000 680.23
100.00000 1360.47
200.00000 2720.94
500.00000 6802.35
1000.00000 13,604.69
2000.00000 27,209.39
5000.00000 68,023.47
10,000.00000 136,046.93
20,000.00000 272,093.87
50,000.00000 680,234.67
QTUM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ