Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


ILS RWF
coinmill.com
2.00 952
5.00 2380
10.00 4761
20.00 9521
50.00 23,804
100.00 47,607
200.00 95,214
500.00 238,035
1000.00 476,070
2000.00 952,141
5000.00 2,380,351
10,000.00 4,760,703
20,000.00 9,521,406
50,000.00 23,803,514
100,000.00 47,607,028
200,000.00 95,214,056
500,000.00 238,035,141
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
RWF ILS
coinmill.com
1000 2.10
2000 4.20
5000 10.50
10,000 21.01
20,000 42.01
50,000 105.03
100,000 210.05
200,000 420.11
500,000 1050.27
1,000,000 2100.53
2,000,000 4201.06
5,000,000 10,502.65
10,000,000 21,005.30
20,000,000 42,010.60
50,000,000 105,026.51
100,000,000 210,053.02
200,000,000 420,106.04
RWF tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ