Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS SAR
coinmill.com
2.00 3
5.00 6
10.00 13
20.00 26
50.00 64
100.00 129
200.00 258
500.00 644
1000.00 1288
2000.00 2576
5000.00 6439
10,000.00 12,878
20,000.00 25,756
50,000.00 64,389
100,000.00 128,778
200,000.00 257,556
500,000.00 643,889
ILS tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
SAR ILS
coinmill.com
2 1.55
5 3.88
10 7.77
20 15.53
50 38.83
100 77.65
200 155.31
500 388.27
1000 776.53
2000 1553.06
5000 3882.66
10,000 7765.31
20,000 15,530.63
50,000 38,826.57
100,000 77,653.15
200,000 155,306.30
500,000 388,265.74
SAR tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ