Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


ILS SOS
coinmill.com
2.00 370
5.00 926
10.00 1851
20.00 3703
50.00 9257
100.00 18,515
200.00 37,029
500.00 92,574
1000.00 185,147
2000.00 370,295
5000.00 925,737
10,000.00 1,851,474
20,000.00 3,702,949
50,000.00 9,257,371
100,000.00 18,514,743
200,000.00 37,029,485
500,000.00 92,573,713
ILS tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
SOS ILS
coinmill.com
500 2.70
1000 5.40
2000 10.80
5000 27.01
10,000 54.01
20,000 108.02
50,000 270.06
100,000 540.11
200,000 1080.22
500,000 2700.55
1,000,000 5401.10
2,000,000 10,802.20
5,000,000 27,005.51
10,000,000 54,011.01
20,000,000 108,022.03
50,000,000 270,055.06
100,000,000 540,110.13
SOS tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ