Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


ILS SOS
coinmill.com
2.00 303
5.00 757
10.00 1515
20.00 3030
50.00 7574
100.00 15,148
200.00 30,296
500.00 75,740
1000.00 151,480
2000.00 302,959
5000.00 757,398
10,000.00 1,514,797
20,000.00 3,029,594
50,000.00 7,573,985
100,000.00 15,147,970
200,000.00 30,295,940
500,000.00 75,739,850
ILS tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SOS ILS
coinmill.com
500 3.30
1000 6.60
2000 13.20
5000 33.01
10,000 66.02
20,000 132.03
50,000 330.08
100,000 660.15
200,000 1320.31
500,000 3300.77
1,000,000 6601.54
2,000,000 13,203.09
5,000,000 33,007.72
10,000,000 66,015.45
20,000,000 132,030.89
50,000,000 330,077.23
100,000,000 660,154.47
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ