Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


ILS SOS
coinmill.com
2.00 352
5.00 880
10.00 1759
20.00 3519
50.00 8797
100.00 17,594
200.00 35,188
500.00 87,971
1000.00 175,941
2000.00 351,883
5000.00 879,707
10,000.00 1,759,414
20,000.00 3,518,827
50,000.00 8,797,068
100,000.00 17,594,135
200,000.00 35,188,271
500,000.00 87,970,677
ILS tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
SOS ILS
coinmill.com
500 2.84
1000 5.68
2000 11.37
5000 28.42
10,000 56.84
20,000 113.67
50,000 284.19
100,000 568.37
200,000 1136.74
500,000 2841.86
1,000,000 5683.71
2,000,000 11,367.42
5,000,000 28,418.56
10,000,000 56,837.12
20,000,000 113,674.24
50,000,000 284,185.61
100,000,000 568,371.21
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ