Tiền tệ ở hòa lan Suriname (SRG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Dollar Suriname (SRD) vào ngày 01 tháng 1 năm 2004.
Một SRD tương đương đến 1000 SRG.

Shekel Isarel Mới (ILS) và Suriname Dollar (SRD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Suriname tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Suriname tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Suriname guilders hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tiền tệ ở hòa lan Suriname là tiền tệ Suriname (SR, SUR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Tiền tệ ở hòa lan Suriname còn được gọi là Gulden Suriname. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Suriname cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SRG có 5 chữ số có nghĩa.


ILS SRG
coinmill.com
2.00 20
5.00 45
10.00 90
20.00 175
50.00 440
100.00 880
200.00 1760
500.00 4405
1000.00 8810
2000.00 17,615
5000.00 44,040
10,000.00 88,085
20,000.00 176,165
50,000.00 440,415
100,000.00 880,830
200,000.00 1,761,665
500,000.00 4,404,160
ILS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SRG ILS
coinmill.com
20 2.27
50 5.68
100 11.35
200 22.71
500 56.76
1000 113.53
2000 227.06
5000 567.65
10,000 1135.29
20,000 2270.58
50,000 5676.45
100,000 11,352.91
200,000 22,705.82
500,000 56,764.54
1,000,000 113,529.08
2,000,000 227,058.15
5,000,000 567,645.38
SRG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ