Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


ILS TMT
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 11
20.00 22
50.00 55
100.00 110
200.00 220
500.00 549
1000.00 1099
2000.00 2197
5000.00 5494
10,000.00 10,987
20,000.00 21,974
50,000.00 54,936
100,000.00 109,872
200,000.00 219,745
500,000.00 549,362
ILS tỷ lệ
9 tháng Ba 2026
TMT ILS
coinmill.com
2 1.82
5 4.55
10 9.10
20 18.20
50 45.51
100 91.01
200 182.03
500 455.07
1000 910.15
2000 1820.29
5000 4550.74
10,000 9101.47
20,000 18,202.95
50,000 45,507.36
100,000 91,014.73
200,000 182,029.45
500,000 455,073.63
TMT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ