Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


ILS TMT
coinmill.com
2.00 2
5.00 6
10.00 11
20.00 23
50.00 57
100.00 114
200.00 229
500.00 572
1000.00 1145
2000.00 2289
5000.00 5723
10,000.00 11,447
20,000.00 22,893
50,000.00 57,233
100,000.00 114,466
200,000.00 228,932
500,000.00 572,331
ILS tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026
TMT ILS
coinmill.com
2 1.75
5 4.37
10 8.74
20 17.47
50 43.68
100 87.36
200 174.72
500 436.81
1000 873.62
2000 1747.24
5000 4368.11
10,000 8736.21
20,000 17,472.42
50,000 43,681.05
100,000 87,362.10
200,000 174,724.21
500,000 436,810.51
TMT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ