Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu TND có thể được viết TD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ILS TND
coinmill.com
2.00 2.045
5.00 5.110
10.00 10.220
20.00 20.435
50.00 51.090
100.00 102.185
200.00 204.370
500.00 510.920
1000.00 1021.845
2000.00 2043.690
5000.00 5109.220
10,000.00 10,218.440
20,000.00 20,436.885
50,000.00 51,092.210
100,000.00 102,184.420
200,000.00 204,368.845
500,000.00 510,922.110
ILS tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
TND ILS
coinmill.com
2.000 1.96
5.000 4.89
10.000 9.79
20.000 19.57
50.000 48.93
100.000 97.86
200.000 195.72
500.000 489.31
1000.000 978.62
2000.000 1957.25
5000.000 4893.11
10,000.000 9786.23
20,000.000 19,572.46
50,000.000 48,931.14
100,000.000 97,862.28
200,000.000 195,724.55
500,000.000 489,311.38
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ