Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu TND có thể được viết TD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ILS TND
coinmill.com
2.00 1.955
5.00 4.890
10.00 9.785
20.00 19.570
50.00 48.920
100.00 97.840
200.00 195.680
500.00 489.195
1000.00 978.390
2000.00 1956.775
5000.00 4891.940
10,000.00 9783.875
20,000.00 19,567.750
50,000.00 48,919.380
100,000.00 97,838.755
200,000.00 195,677.510
500,000.00 489,193.775
ILS tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
TND ILS
coinmill.com
2.000 2.04
5.000 5.11
10.000 10.22
20.000 20.44
50.000 51.10
100.000 102.21
200.000 204.42
500.000 511.04
1000.000 1022.09
2000.000 2044.18
5000.000 5110.45
10,000.000 10,220.90
20,000.000 20,441.80
50,000.000 51,104.49
100,000.000 102,208.99
200,000.000 204,417.97
500,000.000 511,044.93
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ