Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu TND có thể được viết TD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


ILS TND
coinmill.com
2.00 1.945
5.00 4.865
10.00 9.735
20.00 19.465
50.00 48.665
100.00 97.325
200.00 194.650
500.00 486.625
1000.00 973.255
2000.00 1946.510
5000.00 4866.275
10,000.00 9732.550
20,000.00 19,465.100
50,000.00 48,662.750
100,000.00 97,325.495
200,000.00 194,650.995
500,000.00 486,627.485
ILS tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TND ILS
coinmill.com
2.000 2.05
5.000 5.14
10.000 10.27
20.000 20.55
50.000 51.37
100.000 102.75
200.000 205.50
500.000 513.74
1000.000 1027.48
2000.000 2054.96
5000.000 5137.40
10,000.000 10,274.80
20,000.000 20,549.60
50,000.000 51,374.00
100,000.000 102,748.00
200,000.000 205,496.00
500,000.000 513,739.99
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ