Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ILS TWD
coinmill.com
2.00 21
5.00 52
10.00 105
20.00 209
50.00 524
100.00 1047
200.00 2094
500.00 5236
1000.00 10,472
2000.00 20,944
5000.00 52,359
10,000.00 104,719
20,000.00 209,437
50,000.00 523,593
100,000.00 1,047,186
200,000.00 2,094,373
500,000.00 5,235,932
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD ILS
coinmill.com
20 1.91
50 4.77
100 9.55
200 19.10
500 47.75
1000 95.49
2000 190.99
5000 477.47
10,000 954.94
20,000 1909.88
50,000 4774.70
100,000 9549.40
200,000 19,098.80
500,000 47,746.99
1,000,000 95,493.98
2,000,000 190,987.97
5,000,000 477,469.92
TWD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ