Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu VND có thể được viết D. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


ILS VND
coinmill.com
2.00 16,600
5.00 41,600
10.00 83,000
20.00 166,000
50.00 415,200
100.00 830,400
200.00 1,660,800
500.00 4,152,000
1000.00 8,304,200
2000.00 16,608,200
5000.00 41,520,600
10,000.00 83,041,400
20,000.00 166,082,600
50,000.00 415,206,600
100,000.00 830,413,400
200,000.00 1,660,826,600
500,000.00 4,152,066,600
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
VND ILS
coinmill.com
20,000 2.41
50,000 6.02
100,000 12.04
200,000 24.08
500,000 60.21
1,000,000 120.42
2,000,000 240.84
5,000,000 602.11
10,000,000 1204.22
20,000,000 2408.44
50,000,000 6021.10
100,000,000 12,042.20
200,000,000 24,084.39
500,000,000 60,210.98
1,000,000,000 120,421.96
2,000,000,000 240,843.92
5,000,000,000 602,109.81
VND tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ