Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ILS WDC
coinmill.com
2.00 2858.712
5.00 7146.779
10.00 14,293.558
20.00 28,587.116
50.00 71,467.791
100.00 142,935.582
200.00 285,871.164
500.00 714,677.910
1000.00 1,429,355.820
2000.00 2,858,711.640
5000.00 7,146,779.099
10,000.00 14,293,558.199
20,000.00 28,587,116.397
50,000.00 71,467,790.993
100,000.00 142,935,581.987
200,000.00 285,871,163.974
500,000.00 714,677,909.934
ILS tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
WDC ILS
coinmill.com
5000.000 3.50
10,000.000 7.00
20,000.000 13.99
50,000.000 34.98
100,000.000 69.96
200,000.000 139.92
500,000.000 349.81
1,000,000.000 699.62
2,000,000.000 1399.23
5,000,000.000 3498.08
10,000,000.000 6996.16
20,000,000.000 13,992.32
50,000,000.000 34,980.79
100,000,000.000 69,961.59
200,000,000.000 139,923.17
500,000,000.000 349,807.93
1,000,000,000.000 699,615.86
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ