Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ILS WDC
coinmill.com
2.00 2794.058
5.00 6985.146
10.00 13,970.292
20.00 27,940.583
50.00 69,851.458
100.00 139,702.916
200.00 279,405.832
500.00 698,514.579
1000.00 1,397,029.158
2000.00 2,794,058.316
5000.00 6,985,145.790
10,000.00 13,970,291.581
20,000.00 27,940,583.161
50,000.00 69,851,457.903
100,000.00 139,702,915.806
200,000.00 279,405,831.612
500,000.00 698,514,579.031
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
WDC ILS
coinmill.com
5000.000 3.58
10,000.000 7.16
20,000.000 14.32
50,000.000 35.79
100,000.000 71.58
200,000.000 143.16
500,000.000 357.90
1,000,000.000 715.80
2,000,000.000 1431.61
5,000,000.000 3579.02
10,000,000.000 7158.05
20,000,000.000 14,316.09
50,000,000.000 35,790.23
100,000,000.000 71,580.47
200,000,000.000 143,160.93
500,000,000.000 357,902.34
1,000,000,000.000 715,804.67
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ