Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ILS WDC
coinmill.com
2.00 2960.877
5.00 7402.193
10.00 14,804.385
20.00 29,608.771
50.00 74,021.927
100.00 148,043.855
200.00 296,087.709
500.00 740,219.273
1000.00 1,480,438.545
2000.00 2,960,877.090
5000.00 7,402,192.726
10,000.00 14,804,385.452
20,000.00 29,608,770.904
50,000.00 74,021,927.260
100,000.00 148,043,854.521
200,000.00 296,087,709.041
500,000.00 740,219,272.603
ILS tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
WDC ILS
coinmill.com
5000.000 3.38
10,000.000 6.75
20,000.000 13.51
50,000.000 33.77
100,000.000 67.55
200,000.000 135.10
500,000.000 337.74
1,000,000.000 675.48
2,000,000.000 1350.95
5,000,000.000 3377.38
10,000,000.000 6754.76
20,000,000.000 13,509.51
50,000,000.000 33,773.78
100,000,000.000 67,547.55
200,000,000.000 135,095.10
500,000,000.000 337,737.76
1,000,000,000.000 675,475.52
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ