Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ILS WDC
coinmill.com
2.00 2864.958
5.00 7162.394
10.00 14,324.789
20.00 28,649.578
50.00 71,623.944
100.00 143,247.888
200.00 286,495.777
500.00 716,239.442
1000.00 1,432,478.884
2000.00 2,864,957.768
5000.00 7,162,394.421
10,000.00 14,324,788.842
20,000.00 28,649,577.683
50,000.00 71,623,944.208
100,000.00 143,247,888.417
200,000.00 286,495,776.834
500,000.00 716,239,442.085
ILS tỷ lệ
22 tháng Tư 2026
WDC ILS
coinmill.com
5000.000 3.49
10,000.000 6.98
20,000.000 13.96
50,000.000 34.90
100,000.000 69.81
200,000.000 139.62
500,000.000 349.05
1,000,000.000 698.09
2,000,000.000 1396.18
5,000,000.000 3490.45
10,000,000.000 6980.91
20,000,000.000 13,961.81
50,000,000.000 34,904.53
100,000,000.000 69,809.06
200,000,000.000 139,618.11
500,000,000.000 349,045.28
1,000,000,000.000 698,090.57
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ