Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


ILS XAG
coinmill.com
2.00 0.029
5.00 0.073
10.00 0.145
20.00 0.290
50.00 0.726
100.00 1.451
200.00 2.902
500.00 7.256
1000.00 14.512
2000.00 29.025
5000.00 72.561
10,000.00 145.123
20,000.00 290.246
50,000.00 725.615
100,000.00 1451.230
200,000.00 2902.460
500,000.00 7256.149
ILS tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026
XAG ILS
coinmill.com
0.050 3.45
0.100 6.89
0.200 13.78
0.500 34.45
1.000 68.91
2.000 137.81
5.000 344.54
10.000 689.07
20.000 1378.14
50.000 3445.35
100.000 6890.71
200.000 13,781.41
500.000 34,453.54
1000.000 68,907.07
2000.000 137,814.15
5000.000 344,535.37
10,000.000 689,070.74
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ