Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


ILS XAU
coinmill.com
2.00 0.000
5.00 0.001
10.00 0.002
20.00 0.003
50.00 0.008
100.00 0.017
200.00 0.033
500.00 0.083
1000.00 0.167
2000.00 0.333
5000.00 0.833
10,000.00 1.667
20,000.00 3.333
50,000.00 8.333
100,000.00 16.666
200,000.00 33.333
500,000.00 83.332
ILS tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
XAU ILS
coinmill.com
0.001 3.00
0.001 6.00
0.002 12.00
0.005 30.00
0.010 60.00
0.020 120.00
0.050 300.01
0.100 600.01
0.200 1200.02
0.500 3000.06
1.000 6000.12
2.000 12,000.24
5.000 30,000.60
10.000 60,001.19
20.000 120,002.39
50.000 300,005.97
100.000 600,011.95
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ