Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và DogeCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho DogeCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào DogeCoins hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The DogeCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XDG có thể được viết XDG. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the DogeCoin cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Bảy 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XDG có 12 chữ số có nghĩa.


ILS XDG
coinmill.com
2.00 183
5.00 456
10.00 913
20.00 1825
50.00 4563
100.00 9127
200.00 18,253
500.00 45,633
1000.00 91,267
2000.00 182,533
5000.00 456,333
10,000.00 912,667
20,000.00 1,825,334
50,000.00 4,563,334
100,000.00 9,126,668
200,000.00 18,253,337
500,000.00 45,633,341
ILS tỷ lệ
19 tháng Bảy 2019
XDG ILS
coinmill.com
200 2.19
500 5.48
1000 10.96
2000 21.91
5000 54.78
10,000 109.57
20,000 219.14
50,000 547.85
100,000 1095.69
200,000 2191.38
500,000 5478.45
1,000,000 10,956.90
2,000,000 21,913.80
5,000,000 54,784.50
10,000,000 109,569.01
20,000,000 219,138.02
50,000,000 547,845.05
XDG tỷ lệ
20 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ