Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


ILS XPF
coinmill.com
2.00 69
5.00 171
10.00 343
20.00 685
50.00 1713
100.00 3426
200.00 6852
500.00 17,129
1000.00 34,259
2000.00 68,517
5000.00 171,293
10,000.00 342,586
20,000.00 685,171
50,000.00 1,712,928
100,000.00 3,425,857
200,000.00 6,851,714
500,000.00 17,129,284
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
XPF ILS
coinmill.com
100 2.92
200 5.84
500 14.59
1000 29.19
2000 58.38
5000 145.95
10,000 291.90
20,000 583.80
50,000 1459.49
100,000 2918.98
200,000 5837.96
500,000 14,594.89
1,000,000 29,189.78
2,000,000 58,379.55
5,000,000 145,948.89
10,000,000 291,897.77
20,000,000 583,795.55
XPF tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ