Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


ILS XPF
coinmill.com
2.00 65
5.00 162
10.00 325
20.00 649
50.00 1623
100.00 3245
200.00 6491
500.00 16,227
1000.00 32,455
2000.00 64,910
5000.00 162,274
10,000.00 324,549
20,000.00 649,097
50,000.00 1,622,743
100,000.00 3,245,487
200,000.00 6,490,973
500,000.00 16,227,434
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
XPF ILS
coinmill.com
100 3.08
200 6.16
500 15.41
1000 30.81
2000 61.62
5000 154.06
10,000 308.12
20,000 616.24
50,000 1540.60
100,000 3081.20
200,000 6162.40
500,000 15,406.01
1,000,000 30,812.02
2,000,000 61,624.04
5,000,000 154,060.10
10,000,000 308,120.20
20,000,000 616,240.39
XPF tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ