Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


ILS XPF
coinmill.com
2.00 68
5.00 170
10.00 340
20.00 680
50.00 1699
100.00 3399
200.00 6798
500.00 16,994
1000.00 33,988
2000.00 67,976
5000.00 169,941
10,000.00 339,882
20,000.00 679,764
50,000.00 1,699,411
100,000.00 3,398,822
200,000.00 6,797,644
500,000.00 16,994,110
ILS tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
XPF ILS
coinmill.com
100 2.94
200 5.88
500 14.71
1000 29.42
2000 58.84
5000 147.11
10,000 294.22
20,000 588.44
50,000 1471.10
100,000 2942.20
200,000 5884.39
500,000 14,710.98
1,000,000 29,421.96
2,000,000 58,843.92
5,000,000 147,109.79
10,000,000 294,219.59
20,000,000 588,439.17
XPF tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ