Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


ILS YER
coinmill.com
2.00 0.005
5.00 0.005
10.00 0.015
20.00 0.030
50.00 0.070
100.00 0.140
200.00 0.280
500.00 0.705
1000.00 1.410
2000.00 2.825
5000.00 7.060
10,000.00 14.125
20,000.00 28.245
50,000.00 70.620
100,000.00 141.235
200,000.00 282.475
500,000.00 706.185
ILS tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER ILS
coinmill.com
0.005 3.54
0.010 7.08
0.020 14.16
0.050 35.40
0.100 70.80
0.200 141.61
0.500 354.02
1.000 708.03
2.000 1416.06
5.000 3540.16
10.000 7080.32
20.000 14,160.63
50.000 35,401.58
100.000 70,803.17
200.000 141,606.33
500.000 354,015.83
1000.000 708,031.67
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ