Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Counterparty là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ILS ZCP
coinmill.com
2.00 0.0465
5.00 0.1162
10.00 0.2324
20.00 0.4648
50.00 1.1619
100.00 2.3238
200.00 4.6475
500.00 11.6188
1000.00 23.2375
2000.00 46.4750
5000.00 116.1875
10,000.00 232.3751
20,000.00 464.7501
50,000.00 1161.8754
100,000.00 2323.7507
200,000.00 4647.5015
500,000.00 11,618.7537
ILS tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
ZCP ILS
coinmill.com
0.0500 2.15
0.1000 4.30
0.2000 8.61
0.5000 21.52
1.0000 43.03
2.0000 86.07
5.0000 215.17
10.0000 430.34
20.0000 860.68
50.0000 2151.69
100.0000 4303.39
200.0000 8606.78
500.0000 21,516.94
1000.0000 43,033.88
2000.0000 86,067.75
5000.0000 215,169.38
10,000.0000 430,338.76
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ