Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Counterparty là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ILS ZCP
coinmill.com
2.00 0.0473
5.00 0.1182
10.00 0.2364
20.00 0.4727
50.00 1.1819
100.00 2.3637
200.00 4.7274
500.00 11.8186
1000.00 23.6372
2000.00 47.2745
5000.00 118.1861
10,000.00 236.3723
20,000.00 472.7445
50,000.00 1181.8613
100,000.00 2363.7226
200,000.00 4727.4452
500,000.00 11,818.6129
ILS tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
ZCP ILS
coinmill.com
0.0500 2.12
0.1000 4.23
0.2000 8.46
0.5000 21.15
1.0000 42.31
2.0000 84.61
5.0000 211.53
10.0000 423.06
20.0000 846.12
50.0000 2115.31
100.0000 4230.61
200.0000 8461.23
500.0000 21,153.07
1000.0000 42,306.15
2000.0000 84,612.30
5000.0000 211,530.75
10,000.0000 423,061.49
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ